Câu 9 đề nghe topik II kì 47
Câu 9 đề nghe topik II kì 47
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 9 đề nghe topik II kì 47
Câu 9 đề nghe topik II kì 47
여자: 컴퓨터가 안 되네. 오늘까지 장학금을 신청해야 하는데.
남자: 뭐라고? 장학금 신청이 오늘까지였어? 정확한 거야?
여자: 학교 홈페이지에서 그렇게 봤어. 내가 사무실에 전화해 볼까?
남자: 그래, 해 봐. 컴퓨터는 내가 확인해 볼게.
Từ vựng
컴퓨터: Danh từ: Máy vi tính (từ mượn tiếng Anh: Computer)
안: Phó từ: Không (phó từ phủ định đứng trước vị ngữ)
되다: Động từ: Được, hoạt động tốt (trong ngữ cảnh thiết bị "안 되다" nghĩa là: hỏng, không chạy, không hoạt động)
오늘: Danh từ: Hôm nay
까지: Trợ từ: Đến, tới, trước (mốc thời gian, hạn chót)
장학금: Danh từ: Học bổng
신청하다: Động từ: Đăng ký, nộp đơn xin
뭐: Đại từ: Cái gì (trong thán từ "뭐라고?": Cái gì cơ?, Nói sao cơ?)
정확하다: Tính từ: Chính xác, xác thực
학교: Danh từ: Trường học
홈페이지: Danh từ: Trang web, trang chủ (từ mượn tiếng Anh: Homepage)
그렇게: Phó từ: Như vậy, như thế
보다: Động từ: Xem, thấy, nhìn
나: Đại từ: Tôi, mình (ngôi thứ nhất thân mật)
사무실: Danh từ: Văn phòng làm việc
전화하다: Động từ: Gọi điện thoại
전화해 보다: Động từ: Thử gọi điện thoại (cấu trúc -아/어 보다: thử làm gì)
그래: Thán từ: Ừ, được, đồng ý (cách nói thân mật)
하다 (해 보다): Động từ: Làm (thử làm đi)
확인하다: Động từ: Xác nhận, kiểm tra lại (확인해 보다: thử kiểm tra xem sao)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 9 đề nghe topik II kì 47
Câu 9 đề nghe topik II kì 47
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng