Câu 16 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 16 đề nghe topik II kỳ 47
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 16 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 16 đề nghe topik II kỳ 47
여자: 서울아트센터에서 하는 '정오의 콘서트'가 요즘 큰 인기를 얻고 있다고 들었는데요.
남자:네. 관객을 위해 다양한 서비스를 마련한 것이 효과적이었다고 생각 합니다. 매달 마지막 목요일에는
지휘자가 관객들에게 음악에 대해 해설해 주는 '음악 이야기' 시간을 갖습니다. 그리고 금요일 공연을 관람하는 경우
1층 카페에서 무료로 커피를 제공하고 있습니다. 그래서 작년에 비해 '정오의 콘서트' 관람객 수가 많이 늘어난 것 같습니다.
Từ vựng
서울아트센터: Danh từ riêng: Trung tâm Nghệ thuật Seoul (Seoul Arts Center)
하다: Động từ: Làm, tổ chức, diễn ra
정오: Danh từ: Buổi trưa, đúng 12 giờ trưa
콘서트: Danh từ: Buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn âm nhạc (từ mượn tiếng Anh: Concert)
요즘: Danh từ / Phó từ: Dạo này, gần đây
크다: Tính từ: Lớn, to
인기: Danh từ: Sự mến mộ, độ nổi tiếng, sự yêu thích
얻다: Động từ: Nhận được, đạt được, gặt hái được (인기를 얻다: nhận được sự mến mộ, được yêu thích)
듣다: Động từ: Nghe, nghe thấy
네: Thán từ: Vâng, dạ
관객: Danh từ: Khán giả, người xem
위하다: Động từ: Vì, phục vụ cho (trong cấu trúc "-을/를 위해": vì mục đích, dành cho ai)
다양하다: Tính từ: Đa dạng, phong phú
서비스: Danh từ: Dịch vụ, sự phục vụ (từ mượn tiếng Anh: Service)
마련하다: Động từ: Chuẩn bị, tạo ra, bố trí
것: Danh từ phụ thuộc: Việc, điều, thứ
효과적: Danh từ mang tính hạn định / Định từ: Mang tính hiệu quả
생각하다: Động từ: Nghĩ, suy nghĩ
매달: Danh từ / Phó từ: Mỗi tháng, hàng tháng
마지막: Danh từ: Cuối cùng (마지막 목요일: ngày thứ Năm cuối cùng)
목요일: Danh từ: Thứ Năm
지휘자: Danh từ: Nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc
음악: Danh từ: Âm nhạc
대하다: Động từ: Về, đối với (trong cấu trúc "-에 대해": về chủ đề gì)
해설하다: Động từ: Thuyết minh, giải thích, bình luận
이야기: Danh từ: Câu chuyện, chuyện trò
시간: Danh từ: Thời gian, khoảng thời gian
갖다: Động từ: Có, dành ra (dạng rút gọn của 가지다; 시간을 갖다: dành thời gian)
그리고: Liên từ: Và, ngoài ra
금요일: Danh từ: Thứ Sáu
공연: Danh từ: Buổi biểu diễn, công diễn
관람하다: Động từ: Thưởng thức, xem (biểu diễn, triển lãm, phim ảnh)
경우: Danh từ: Trường hợp
층: Danh từ phụ thuộc: Tầng (tòa nhà)
카페: Danh từ: Quán cà phê (từ mượn tiếng Anh: Cafe)
무료: Danh từ: Miễn phí
커피: Danh từ: Cà phê
제공하다: Động từ: Cung cấp, phục vụ
그래서: Liên từ: Vì vậy, cho nên
작년: Danh từ: Năm ngoái
비하다: Động từ: So sánh (trong cấu trúc "-에 비해": so với)
관람객: Danh từ: Khách đến xem, khách tham quan
수: Danh từ: Số lượng
많이: Phó từ: Nhiều
늘어나다: Động từ: Tăng lên, gia tăng
같다: Tính từ: Giống, hình như (trong cấu trúc "-ㄴ/은 것 같다": dường như, có vẻ như)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 16 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 16 đề nghe topik II kỳ 47
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng