Câu 25 Đề Nghe 52 TPII
Câu 25 Đề Nghe 52 TPII
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 25 Đề Nghe 52 TPII
Câu 25 Đề Nghe 52 TPII
여자:사장님께서는 어려운 이웃을 돕고 가난한 학생들을 지원하는 등 훌륭한 일을 많이 하고 계시는데요. 최근에는 '시민 영웅상'을 만드 셨다고 들었습니다. 그게 어떤 상인가요?
남자:네, 우리 주변에는 알려지지 않았지만 사회에 모범이 되는 분들이 있는데요. 그런 분들을 찾아서 상을 드리는 것입니다. 수상자가 원하지 않으면 시상식은
언론에 공개하지 않고 조용하게 진행합니다. 그동안 총 31명의 시민 영웅을 찾아 상장과 상금을 드렸는데요. 상금을 이웃을 위해 다시 기부하는 분도 계셨습니다.
또 화재 현장에서 아이를 구조한 대학생 수상자도 있었는데 졸업 후에 저희가 채용 하기도 했습니다. 이렇게 사회로부터 받은 이익을 다시 사회로 돌려 주는 것이 기업의 책임이라고 생각합니다.
Từ vựng
사장님: danh từ: giám đốc, chủ doanh nghiệp (kèm kính ngữ 님)
어렵다: tính từ: khó khăn, nghèo khó
이웃: danh từ: hàng xóm, láng giềng, đồng loại
돕다: động từ: giúp đỡ
가난하다: tính từ: nghèo, cơ hàn
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
들: hậu tố: các, những (hậu tố chỉ số nhiều)
지원하다: động từ: hỗ trợ, viện trợ, tài trợ
등: danh từ phụ thuộc: v.v., vân vân
훌륭하다: tính từ: tuyệt vời, xuất sắc, đáng khen ngợi
일: danh từ: việc, việc làm
많이: phó từ: nhiều
하다: động từ: làm
계시다: động từ (kính ngữ): đang làm (dạng kính ngữ của 있으시다/있다 trong cấu trúc -고 계시다)
최근: danh từ / phó từ: gần đây, dạo gần đây
시민: danh từ: công dân, người dân
영웅: danh từ: anh hùng
상: danh từ: giải thưởng, phần thưởng
만들다: động từ: lập ra, sáng lập, tạo nên
듣다: động từ: nghe, nghe nói
그게 (그것이): đại từ: cái đó, điều đó
어떤: định từ: nào, như thế nào, ra sao
네: thán từ: vâng, dạ
우리: đại từ: chúng ta, chúng tôi
주변: danh từ: xung quanh
알려지다: động từ: được biết đến, nổi tiếng
않다: động từ / tính từ (bổ trợ): không
사회: danh từ: xã hội
모범: danh từ: tấm gương, hình mẫu, sự gương mẫu
되다: động từ: trở thành, làm
분: danh từ phụ thuộc: vị, người (kính ngữ của 사람)
있다: tính từ / động từ: có, tồn tại
그런: định từ: như vậy, như thế
찾다: động từ: tìm, tìm kiếm
드리다: động từ: trao, tặng, gửi biếu (dạng kính ngữ của 주다)
수상자: danh từ: người nhận giải, người trúng giải
원하다: động từ: mong muốn, muốn
시상식: danh từ: lễ trao giải
언론: danh từ: báo chí, truyền thông
공개하다: động từ: công khai, công bố
조용하다: tính từ: yên lặng, thầm lặng, kín tiếng
진행하다: động từ: tiến hành, diễn ra
그동안: danh từ: thời gian qua, trong suốt thời gian đó
총: định từ: tổng cộng, toàn bộ
31 (삼십일): số từ: 31 (Hán-Hàn)
명: danh từ phụ thuộc: người (lượng từ đếm người)
상장: danh từ: giấy khen, bằng khen
상금: danh từ: tiền thưởng
위하다: động từ: vì, cho (lợi ích của ai đó)
다시: phó từ: lại, một lần nữa
기부하다: động từ: quyên góp, đóng góp từ thiện
또: phó từ / liên từ: lại, thêm nữa, ngoài ra
화재: danh từ: hỏa hoạn, vụ cháy
현장: danh từ: hiện trường, nơi diễn ra
아이: danh từ: đứa trẻ, em bé
구조하다: động từ: cứu hộ, giải cứu
대학생: danh từ: sinh viên đại học
졸업: danh từ: sự tốt nghiệp
후: danh từ: sau, sau khi
저희: đại từ: chúng tôi (kính ngữ hạ mình)
채용하다: động từ: tuyển dụng, nhận vào làm
이렇게: phó từ: như thế này
받다: động từ: nhận, nhận được
이익: danh từ: lợi nhuận, lợi ích
돌려주다: động từ: trả lại, hồi đáp lại
기업: danh từ: doanh nghiệp
책임: danh từ: trách nhiệm
생각하다: động từ: suy nghĩ, coi là
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 25 Đề Nghe 52 TPII
Câu 25 Đề Nghe 52 TPII
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng