Câu 29 Đề Nghe 52 TPII
Câu 29 Đề Nghe 52 TPII
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 29 Đề Nghe 52 TPII
Câu 29 Đề Nghe 52 TPII
여자: 정원의 꽃들이 참 예쁘네요. 선생님은 여기에서 어떤 일을 하시나요?
남자: 이곳은 제가 작년부터 환자들에게 정원 가꾸기를 가르치고 있는 곳인 데요. 저는 약을 사용하지 않고
식물을 이용해 그분들의 몸과 마음의 회복을 돕는 활동을 하고 있어요. 식물을 재배하면서 자연스럽게 치료 효과를 얻게 하는 거죠.
여자: 구체적으로 어떤 활동을 통해서 치료가 이루어지나요?
남자: 정원 가꾸기, 식물 재배하기, 꽃을 이용한 작품 만들기 등의 활동이 대표적인데요. 이런 크고 작은 신체 활동은 운동 능력을 향상시킬 수 있어요.
또한 식물의 향기를 맡으면서 느끼는 기쁨을 치료에 이용 하는 것이죠. 정원에서 함께 재배한 식물을 판매함으로써 경제적으로 어려움을 겪고 있는 환자들에게 작은 도움도 드리고 있고요.
Từ vựng
정원: danh từ: hoa viên, khu vườn
꽃: danh từ: hoa, bông hoa
들: hậu tố: các, những (chỉ số nhiều)
참: phó từ: thật là, thực sự
예쁘다: tính từ: đẹp, xinh đẹp
선생님: danh từ: thầy cô, bác sĩ, quý ông/bà (cách gọi tôn kính)
여기: đại từ: ở đây, nơi này
어떤: định từ: nào, ra sao, như thế nào
일: danh từ: công việc, việc
하다: động từ: làm
이곳: đại từ: nơi này, chốn này
저: đại từ: tôi (kính ngữ hạ mình)
작년: danh từ: năm ngoái
환자: danh từ: bệnh nhân
가꾸다: động từ: chăm sóc, vun trồng, trang hoàng (cụm 정원을 가꾸다: làm vườn, chăm sóc vườn)
가르치다: động từ: dạy, hướng dẫn
곳: danh từ: nơi, chỗ, địa điểm
약: danh từ: thuốc (chữa bệnh)
사용하다: động từ: sử dụng, dùng
식물: danh từ: thực vật, cây cỏ
이용하다: động từ: tận dụng, dùng, ứng dụng
그분: đại từ: vị ấy, người ấy (kính ngữ của 그 사람)
몸: danh từ: thân thể, cơ thể
마음: danh từ: tâm hồn, trái tim, tâm trí
회복: danh từ: sự hồi phục, bình phục
돕다: động từ: giúp đỡ
활동: danh từ: hoạt động
재배하다: động từ: trồng trọt, canh tác
자연스럽다: tính từ: tự nhiên
치료: danh từ: sự trị liệu, điều trị
효과: danh từ: hiệu quả, tác dụng
얻다: động từ: nhận được, gặt hái được
구체적: danh từ (định từ): mang tính cụ thể, chi tiết
통하다: động từ: thông qua, qua (cụm ~을/를 통해: thông qua cái gì)
이루어지다: động từ: được hình thành, được thực hiện, đạt được
작품: danh từ: tác phẩm (nghệ thuật, cắm hoa, sản phẩm sáng tạo)
만들다: động từ: làm, tạo ra
등: danh từ phụ thuộc: v.v., vân vân
대표적: danh từ (định từ): mang tính đại diện, tiêu biểu
이런: định từ: như thế này
크다: tính từ: to, lớn
작다: tính từ: nhỏ, bé
신체: danh từ: cơ thể, thể chất
운동 능력: danh từ: năng lực vận động, khả năng thể chất
향상시키다: động từ: nâng cao, cải thiện
또한: phó từ / liên từ: hơn nữa, ngoài ra
향기: danh từ: hương thơm, mùi hương
맡다: động từ: ngửi (mùi)
느끼다: động từ: cảm thấy, cảm nhận
기쁨: danh từ: niềm vui, sự hân hoan
함께: phó từ: cùng nhau
판매하다: động từ: bán, buôn bán
경제적: danh từ (định từ): mang tính kinh tế, tài chính
어려움: danh từ: sự khó khăn, nỗi vất vả
겪다: động từ: trải qua, chịu đựng, gặp phải (cụm 어려움을 겪다: gặp khó khăn)
도움: danh từ: sự giúp đỡ, sự trợ giúp
드리다: động từ: tặng, biếu, gửi (dạng kính ngữ của 주다)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 29 Đề Nghe 52 TPII
Câu 29 Đề Nghe 52 TPII
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng