Câu 12 Đề Nghe 52 TPII
Câu 12 Đề Nghe 52 TPII
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 12 Đề Nghe 52 TPII
Câu 12 Đề Nghe 52 TPII
여자: 과장님, 여기 해외 파견 근무 지원자 명단입니다. 한번 보시겠어요?
남자: 아, 네. 이번에는 지원 현황이 어떻게 되지요?
여자: 확인해 봤는데 생각보다 지원자가 적습니다.
남자: 그거 큰일이군요. 그럼 인사과에 연락해서 추가 지원을 받을 수 있는지 알아보세요. 전 부장님께 말씀드릴게요.
Từ vựng:
과장님: danh từ — trưởng phòng, quản lý cấp trưởng phòng
여기: đại từ/trạng từ — ở đây, đây
해외: danh từ — nước ngoài, hải ngoại
파견: danh từ — phái cử, cử đi công tác/làm việc
근무: danh từ — làm việc, công tác
지원자: danh từ — người ứng tuyển, người đăng ký
명단: danh từ — danh sách, danh sách tên
한번: danh từ/phó từ — một lần; thử, hãy thử
보다: động từ — xem, nhìn
이번: danh từ — lần này, đợt này
지원: danh từ — sự ứng tuyển, sự đăng ký, sự xin tham gia
현황: danh từ — tình hình hiện tại, thực trạng
어떻게: phó từ — như thế nào, ra sao
확인하다: động từ — xác nhận, kiểm tra
생각보다: cụm từ — so với suy nghĩ, so với dự kiến
지원자가 적다: cụm từ — số người ứng tuyển ít
큰일: danh từ — việc lớn, chuyện nghiêm trọng, vấn đề lớn
인사과: danh từ — phòng nhân sự
연락하다: động từ — liên lạc, liên hệ
추가: danh từ — sự bổ sung, thêm vào
받다: động từ — nhận, tiếp nhận
알아보다: động từ — tìm hiểu, xem xét, kiểm tra
전: đại từ — tôi (dạng rút gọn của 저는 trong văn nói)
부장님: danh từ — trưởng phòng cấp cao/giám đốc bộ phận
말씀드리다: động từ kính ngữ — thưa, trình bày, nói với người bề trên
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 12 Đề Nghe 52 TPII
Câu 12 Đề Nghe 52 TPII
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng