Câu 12 đề nghe kì 60 topik II
Câu 12 đề nghe kì 60 topik II
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 12 đề nghe kì 60 topik II
Câu 12 đề nghe kì 60 topik II
남자 : 이수미 씨, 거래처랑 하는 회의, 자료는 다 준비됐어요? 회의 전에
먼저 보고 싶은데요.
여자 : 지금 자료를 출력해 드릴까요?
남자 : 네, 바로 뽑아 주세요. 거래처에 시간과 장소는 알려 줬죠?
여자 : 어제 확인 이메일 보냈습니다.
Từ Vựng:
거래처: Danh từ: Đối tác, khách hàng (giao dịch kinh doanh)
하다: Động từ: Làm, tiến hành
회의: Danh từ: Cuộc họp, hội nghị
자료: Danh từ: Tài liệu, dữ liệu
다: Phó từ: Tất cả, toàn bộ, xong hết
준비되다: Động từ: Được chuẩn bị
전: Danh từ (chỉ thời gian): Trước, lúc trước
먼저: Phó từ: Trước, trước tiên
보다: Động từ: Xem, nhìn
싶다: Tính từ phụ thuộc: Muốn (mong muốn)
지금: Danh từ / Phó từ: Bây giờ, hiện tại
출력하다: Động từ: In ra (tài liệu/dữ liệu từ máy tính)
드리다: Động từ (kính ngữ của 주다): Cho, làm giúp cho
바로: Phó từ: Ngay, ngay lập tức
뽑다: Động từ: Rút ra, in ra (trong ngữ cảnh in tài liệu/bản photo)
주다: Động từ: Cho, làm giúp cho
시간: Danh từ: Thời gian, giờ giấc
장소: Danh từ: Địa điểm, nơi chốn
알려주다: Động từ ghép: Cho biết, thông báo cho
어제: Danh từ / Phó từ: Hôm qua
확인: Danh từ: Sự xác nhận, kiểm tra
이메일: Danh từ: Thư điện tử, email
보내다: Động từ: Gửi (thư từ, tài liệu)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 12 đề nghe kì 60 topik II
Câu 12 đề nghe kì 60 topik II
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng