Câu 30 đề 1 đề nghe Master
Câu 30 đề 1 đề nghe Master
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 30 đề 1 đề nghe Master
Câu 30 đề 1 đề nghe Master
여자: 하나의 토지에 두 가구가 거주하는 땅콩집의 개념이 아직은 어색한데요. 땅콩집에 대해 설명 부탁드립니다.
남자: 땅콩집은 두 가구가 공동으로 토지를 구매해서 건물을 짓고, 공간을 분리하여 거주하는 주택을 말합니다.
땅콩집은 공사 비용을 절약할 수 있어서 경제적이라는 것이 가장 큰 장점입 니다. 무엇보다 제가 땅콩집을 설계할 때 가장 고려하는 점은 난방비와 같은 관리비인데요.
창문 크기를 최대한 줄이고 친 환경적인 방법으로 열을 차단해서 기존 아파트보다 난방비가 적게 들도록 합니다. 하지만 두 주택이 붙어있는 형태로 인해 사생활 침해 문제가 발생하기도 합니다.
Từ Vựng:
Dưới đây là danh sách từ vựng trong đoạn hội thoại trên, được tổng hợp đầy đủ theo đúng thứ tự xuất hiện:
하나: Danh từ/Chữ số: Một
토지: Danh từ: Đất đai, thổ nhưỡng
두: Định từ: Hai (dạng định từ của 둘)
가구: Danh từ: Hộ gia đình
거주하다: Động từ: Cư trú, sinh sống
땅콩집: Danh từ: Nhà hạt đậu (mô hình hai nhà chung một lô đất)
개념: Danh từ: Khái niệm
아직: Trạng từ: Vẫn, vẫn chưa
어색하다: Tính từ: Gượng gạo, xa lạ, chưa quen
대해: Động từ (dạng kết nối): Về (vấn đề gì đó)
설명: Danh từ: Sự giải thích, thuyết minh
부탁드리다: Động từ: Nhờ vả, thỉnh cầu (kính ngữ của 부탁하다)
공동: Danh từ: Cộng đồng, chung, cùng nhau
구매하다: Động từ: Mua, mua sắm
건물: Danh từ: Tòa nhà, công trình
짓다: Động từ: Xây, xây dựng
공간: Danh từ: Không gian
분리하다: Động từ: Phân tách, chia tách
주택: Danh từ: Nhà ở, nhà riêng
말하다: Động từ: Nói, gọi là
공사: Danh từ: Thi công, công trình xây dựng
비용: Danh từ: Chi phí
절약하다: Động từ: Tiết kiệm
경제적: Danh từ/Tính từ: Mang tính kinh tế, tiết kiệm
가장: Trạng từ: Nhất (bậc nhất)
크다: Tính từ: Lớn
장점: Danh từ: Ưu điểm, thế mạnh
무엇보다: Trạng từ: Hơn bất cứ điều gì, quan trọng nhất là
설계하다: Động từ: Thiết kế
고려하다: Động từ: Cân nhắc, xem xét
점: Danh từ: Điểm, khía cạnh
난방비: Danh từ: Chi phí sưởi ấm
관리비: Danh từ: Chi phí quản lý
창문: Danh từ: Cửa sổ
크기: Danh từ: Kích thước, độ lớn
최대한: Trạng từ/Danh từ: Tối đa, hết mức có thể
줄이다: Động từ: Giảm bớt, thu nhỏ
친환경적: Danh từ/Tính từ: Thân thiện với môi trường
방법: Danh từ: Phương pháp, cách thức
열: Danh từ: Nhiệt, sức nóng
차단하다: Động từ: Ngăn chặn, cách (nhiệt/điện)
기존: Danh từ: Vốn có, sẵn có, hiện hành
아파트: Danh từ: Căn hộ, chung cư
적다: Tính từ: Ít
들다: Động từ: Tốn, mất (chi phí, thời gian)
하지만: Liên từ: Nhưng, tuy nhiên
붙다: Động từ: Dính, dính liền, sát nhau
형태: Danh từ: Hình thái, hình thức, kiểu dáng
인하다: Động từ: Do, bởi, vì
사생활: Danh từ: Đời sống riêng tư, quyền riêng tư
침해: Danh từ: Sự xâm phạm
문제: Danh từ: Vấn đề
발생하다: Động từ: Phát sinh, xảy ra
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 30 đề 1 đề nghe Master
Câu 30 đề 1 đề nghe Master
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng