Câu 11 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 35
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 35
여자:민수 씨, 이번에 인문학 강의 들을 거예요?
남자: 저는 작년에 들었어요. 그 강의 인기가 많으니까 빨리 신청해야 할 거예요.
여자:아, 네. 그럼 서둘러야겠네요. 그런데 교재는 뭐예요? 홈페이지에 나와 있지 않더라고요.
남자: 그래요? 저한테 그 책이 있으니까 내일 갖다 줄게요.
Từ vựng
이번: danh từ: lần này, đợt này
인문학: danh từ: nhân văn học, ngành khoa học nhân văn
강의: danh từ: bài giảng, khóa học, tiết học
듣다: động từ: nghe, học (trong cụm 강의를 듣다: nghe giảng, đăng ký học)
저: đại từ: tôi, em (ngôi thứ nhất, khiêm tốn)
작년: danh từ: năm ngoái, năm trước
그: từ hạn định (định từ): đó, ấy
인기: danh từ: sự yêu thích, sự nổi tiếng (trong cụm 인기가 많다: rất được yêu thích)
많다: tính từ: nhiều
빨리: phó từ: nhanh, mau chóng
신청하다: động từ: đăng ký, nộp đơn xin
그럼: liên từ: vậy thì, thế thì
서두르다: động từ: vội vàng, khẩn trương, gấp rút
그런데: liên từ: nhưng mà, nhân tiện, thế nhưng
교재: danh từ: giáo trình, tài liệu học tập
뭐: đại từ: cái gì, gì
홈페이지: danh từ: trang web, trang chủ
나오다: động từ: xuất hiện, có ra (trong cụm 나와 있다: được đăng/hiển thị sẵn)
책: danh từ: quyển sách
있다: tính từ/động từ: có, tồn tại
내일: danh từ / phó từ: ngày mai
갖다 주다: động từ: mang cho, đem đến cho
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 35
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng