Tình huống 261 – Ngày đầu tiên làm việc bán thời gian tại Kids Cafe
Tình huống 261 – Ngày đầu tiên làm việc bán thời gian tại Kids Cafe
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 261 – Ngày đầu tiên làm việc bán thời gian tại Kids Cafe
Tình huống 261 – Ngày đầu tiên làm việc bán thời gian tại Kids Cafe
관리자: 아이들이 뛰어다니니까 안전사고를 제일 조심해야 해요.
학생: 네, 특히 어떤 부분을 많이 봐야 하나요?
관리자: 미끄럼틀이랑 트램펄린 쪽을 계속 확인해 주세요.
학생: 보호자 없이 혼자 들어가려는 아이도 있으면 막아야 하죠?
관리자: 네, 연령 제한도 꼭 확인하세요.
학생: 알겠습니다.
Từ vựngg:
관리자: danh từ: người quản lý, quản lý viên
아이: danh từ: trẻ con, đứa trẻ
뛰어다니다: động từ: chạy nhảy lung tung, chạy lăng xăng
안전사고: danh từ: tai nạn an toàn, sự cố an toàn
제일: phó từ: nhất, trước hết
조심하다: động từ: cẩn thận, chú ý, dè chừng
특히: phó từ: đặc biệt là
어떤: định từ: nào, như thế nào
부분: danh từ: phần, bộ phận, khía cạnh
미끄럼틀: danh từ: cầu trượt
트램펄린: danh từ: bạt nhún lò xo (trampoline)
쪽: danh từ: phía, hướng, bên
계속: phó từ: liên tục, tiếp tục
확인하다: động từ: xác nhận, kiểm tra
보호자: danh từ: người giám hộ, phụ huynh
없이: phó từ: không có
혼자: phó từ: một mình
들어가다: động từ: đi vào, bước vào
막다: động từ: ngăn chặn, cản lại
연령: danh từ: độ tuổi, lứa tuổi
제한: danh từ: sự giới hạn, hạn chế
꼭: phó từ: nhất định, chắc chắn
알다: động từ: biết, hiểu (trong cụm "알겠습니다": tôi đã hiểu / tôi rõ rồi)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 261 – Ngày đầu tiên làm việc bán thời gian tại Kids Cafe
Tình huống 261 – Ngày đầu tiên làm việc bán thời gian tại Kids Cafe
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng