Câu 27 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 27 đề nghe topik II kỳ 35
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 27 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 27 đề nghe topik II kỳ 35
여자:너도 어제 그 경기 봤지? 심판이 판정을 잘못해서 메달을 놓친 선수 있잖아. 난 아직도 그 선수의 눈물을 잊을 수가 없어.
남자:어, 나도 봤는데 정말 안타깝더라.
여자:그런데 심판이 잘못 본 거니까 재심을 해야 하는 거 아냐? 신문하고 뉴스에도 온통 그 얘기뿐이던데.
남자:이미 끝난 경기를 가지고 재심을 할 수 있을까? 잘못된 판정도 경기의 일부니까 억울하더라도 받아들일 수밖에 없을 것 같아.
여자 :잘못은 심판이 했는데 피해는 선수가 보는 건 말도 안 돼. 난 그 선수가 메달을 되찾으면 좋겠어.
Từ vựng
Dưới đây là danh sách từ vựng xuất hiện trong đoạn hội thoại theo đúng cấu trúc và thứ tự xuất hiện, không kèm chữ Hán:
너: đại từ: bạn, cậu, mày (ngôi thứ hai thân mật)
어제: danh từ / phó từ: hôm qua
그: từ hạn định (định từ): đó, ấy
경기: danh từ: trận đấu, trận thi đấu
보다: động từ: xem, nhìn
심판: danh từ: trọng tài
판정: danh từ: phán quyết, quyết định (của trọng tài)
잘못하다: động từ / phó từ: làm sai, nhầm lẫn
메달: danh từ: huy chương (medal)
놓치다: động từ: bỏ lỡ, tuột mất
선수: danh từ: vận động viên, tuyển thủ
있다: tính từ / động từ: có
나 / 난: đại từ: tôi, mình (dạng rút gọn của 나는)
아직도: phó từ: vẫn còn, đến tận bây giờ vẫn
눈물: danh từ: nước mắt
잊다: động từ: quên
어: thán từ: ừ, vâng (nói thân mật)
정말: phó từ: thật sự, quả thực
안타깝다: tính từ: tiếc nuối, đáng tiếc, xót xa
그런데: liên từ: nhưng mà, thế nhưng
잘못: phó từ: một cách sai sót, nhầm (trong cụm 잘못 보다: nhìn nhầm)
재심: danh từ: tái thẩm, xét xử lại, xem xét lại phán quyết
하다: động từ: làm, thực hiện
아니다: tính từ: không phải
신문: danh từ: báo chí, tờ báo
뉴스: danh từ: tin tức, thời sự (news)
온통: phó từ / danh từ: toàn bộ, ngập tràn, hoàn toàn
얘기: danh từ: câu chuyện (dạng rút gọn của 이야기)
이미: phó từ: đã, rồi
끝나다: động từ: kết thúc, xong xuôi
가지다: động từ: có, mang (trong cấu trúc ~를 가지고: lấy cái... ra để)
잘못되다: động từ / tính từ: sai, bị lỗi, sai lệch
일부: danh từ: một phần, bộ phận
억울하다: tính từ: uất ức, oan ức, tức tưởi
받아들이다: động từ: tiếp nhận, chấp nhận
피해: danh từ: thiệt hại, sự thiệt thòi (trong cụm 피해를 보다: chịu thiệt hại)
말도 안 되다: quán dụng ngữ: vô lý, không chấp nhận được, quá quắt
되찾다: động từ: lấy lại, tìm lại được
좋다: tính từ: tốt, mong muốn (trong cụm ~면 좋겠어: ước gì, mong là)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 27 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 27 đề nghe topik II kỳ 35
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng