Câu 30 đề nghe topik II kì 41
Câu 30 đề nghe topik II kì 41
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 30 đề nghe topik II kì 41
Câu 30 đề nghe topik II kì 41
여자: 경기 내내 운동장을 뛰어다니시던데요. 힘들지 않으신가요?
남자: 네, 정말 힘들지요. 하지만 선수들의 움직임을 정확하게 보고 빨리 판단해야 하기 때문에 뛰어다닐 수밖에 없습니다. 반칙한 선수들 에게는 그 자리에서 바로 벌칙을 줘야 경기가 원활하게 진행되니까요.
여자: 체력뿐만 아니라 순간적인 판단도 중요한 일이군요. 부담감이 크시겠어요.
남자: 결승전이나 중요한 국제 경기에 들어갈 때는 부담스러운 게 사실 입니다. 중요한 순간에 결정을 잘못 내리면 양 팀의 승패가 바뀔 수도 있으니까요. 하지만 큰 실수 없이 무사히 경기를 마쳤을 때는 보람을 느끼기도 합니다.
Từ vựng
경기: danh từ: trận đấu, cuộc thi đấu
내내: phó từ: suốt, trong suốt (khoảng thời gian)
운동장: danh từ: sân vận động, sân thể thao, sân bãi
뛰어다니다: động từ: chạy đi chạy lại, chạy đôn chạy đáo, chạy quanh
힘들다: tính từ: mệt mỏi, vất vả, khó khăn
않다: trợ động từ: không (dùng trong cấu trúc phủ định ~지 않다)
네: thán từ: vâng, dạ
정말: phó từ: thật sự, quả thực
하지만: liên từ: nhưng, tuy nhiên
선수: danh từ: vận động viên, cầu thủ
들: tiếp vị ngữ: các, những (hậu tố tạo danh từ số nhiều)
움직임: danh từ: chuyển động, sự di chuyển, động thái
정확하다: tính từ: chính xác (dạng phó từ trong câu: 정확하게: một cách chính xác)
보다: động từ: nhìn, xem, quan sát
빨리: phó từ: nhanh, mau lẹ
판단하다: động từ: phán đoán, đánh giá, đưa ra nhận định
반칙하다: động từ: phạm quy, phạm luật (trong thi đấu thể thao)
자리: danh từ: chỗ, vị trí, nơi (cụm "그 자리에서 바로": ngay tại chỗ, ngay lập tức)
바로: phó từ: ngay, lập tức, liền
벌칙: danh từ: hình phạt, án phạt (thẻ phạt, mức phạt lỗi)
주다: động từ: đưa ra, áp dụng (hình phạt), cho
원활하다: tính từ: suôn sẻ, trôi chảy, thuận lợi (dạng phó từ trong câu: 원활하게)
진행되다: động từ: được diễn ra, được tiến hành
체력: danh từ: thể lực, sức lực
뿐: danh từ phụ thuộc / trợ từ: chỉ (dùng trong cấu trúc ~뿐만 아니라: không chỉ... mà còn)
순간적: danh từ / định từ: mang tính tức thời, chớp nhoáng, khoảnh khắc
판단: danh từ: sự phán đoán, sự nhận định
중요하다: tính từ: quan trọng
일: danh từ: công việc, việc
부담감: danh từ: cảm giác gánh nặng, áp lực tâm lý
크다: tính từ: lớn, nhiều (áp lực lớn)
결승전: danh từ: trận chung kết
국제: danh từ: quốc tế
들어가다: động từ: bước vào, tham gia vào (trận đấu)
때: danh từ: lúc, khi, thời điểm
부담스럽다: tính từ: nặng nề, áp lực, e ngại
사실: danh từ: sự thật, thực tế
순간: danh từ: khoảnh khắc, giây phút, thời khắc
결정: danh từ: quyết định (cụm "결정을 내리다": đưa ra quyết định)
잘못: phó từ: sai, nhầm, sai lệch
내리다: động từ: đưa ra, giáng xuống (phán quyết/quyết định)
양: định từ: hai bên, đôi bên, cả hai
팀: danh từ: đội, nhóm (team)
승패: danh từ: thắng bại, sự thắng thua
바뀌다: động từ: bị thay đổi, bị đảo ngược (thể bị động của 바꾸다)
실수: danh từ: lỗi lầm, sai sót, sơ suất
없이: phó từ: không có (dạng phó từ của 없다)
무사히: phó từ: bình an vô sự, an toàn, suôn sẻ
마치다: động từ: kết thúc, hoàn tất, khép lại
보람: danh từ: ý nghĩa, giá trị, niềm tự hào/mãn nguyện (khi hoàn thành việc có ích)
느끼다: động từ: cảm thấy, cảm nhận
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 30 đề nghe topik II kì 41
Câu 30 đề nghe topik II kì 41
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng