Câu 9 đề nghe topik II kì 35
Câu 9 đề nghe topik II kì 35
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 9 đề nghe topik II kì 35
Câu 9 đề nghe topik II kì 35
여자: 중고 가게에서 가구를 사 가기도 한다면서? 침대를 팔까 하는데 어떻게 하면 돼?
남자: 먼저 침대 사진을 찍어서 가게 홈페이지에 올리고 어느 회사 제품 인지도 써 놔. 그럼 가게에서 연락이 올 거야.
여자: 그러면 침대는 내가 갖다 줘야 돼?
남자: 아니, 가게에서 사람들이 와서 가져갈 거야.
Từ vựng
Dưới đây là danh sách từ vựng xuất hiện trong đoạn hội thoại theo đúng thứ tự xuất hiện và cấu trúc bạn yêu cầu:
중고 (中古): danh từ: đồ cũ, đồ đã qua sử dụng
가게: danh từ: cửa hàng, tiệm
가구 (家具): danh từ: đồ nội thất, đồ gia dụng
사 가다: động từ: mua mang về, mua đi
침대 (寢臺): danh từ: giường ngủ
팔다: động từ: bán
어떻게: phó từ: như thế nào, làm sao
하다: động từ: làm
먼저: phó từ: trước, trước tiên
사진 (寫眞): danh từ: ảnh, bức ảnh
찍다: động từ: chụp (ảnh)
홈페이지 (homepage): danh từ: trang web, trang chủ
올리다: động từ: đăng tải, tải lên (ảnh, bài viết)
어느: từ hạn định (định từ): nào, cái nào
회사 (會社): danh từ: công ty
제품 (製品): danh từ: sản phẩm
쓰다: động từ: viết
놓다: động từ trợ giúp: làm sẵn, để sẵn (trong cụm 써 놓다: viết sẵn lại)
그러면 / 그럼: liên từ: nếu vậy thì, vậy thì
연락 (連絡): danh từ: liên lạc
오다: động từ: đến, tới (trong cụm 연락이 오다: có liên lạc tới)
나: đại từ: tôi, mình
갖다 주다 (gốc từ 가져다주다): động từ: mang cho, mang đến nộp/giao
사람: danh từ: người
가져가다: động từ: mang đi, lấy đi
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 9 đề nghe topik II kì 35
Câu 9 đề nghe topik II kì 35
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng