Tình huống 263 – Khi hướng dẫn xe cộ tại bãi đỗ xe (công việc bán thời gian của nhân viên trông coi bãi đỗ xe)
Tình huống 263 – Khi hướng dẫn xe cộ tại bãi đỗ xe (công việc bán thời gian của nhân viên trông coi bãi đỗ xe)
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 263 – Khi hướng dẫn xe cộ tại bãi đỗ xe (công việc bán thời gian của nhân viên trông coi bãi đỗ xe)
Tình huống 263 – Khi hướng dẫn xe cộ tại bãi đỗ xe (công việc bán thời gian của nhân viên trông coi bãi đỗ xe)
손님: 주차할 자리가 어디 있어요?
학생: 지하 2층으로 내려가시면 빈자리가 조금 있습니다.
손님: 큰 차인데 들어갈 수 있을까요?
학생: 네, 높이 제한만 확인하시면 괜찮아요.
손님: 출구는 같은 쪽이에요?
학생: 아니요, 반대편 표시 따라가시면 됩니다.
từ vựng
손님: danh từ: khách, khách hàng
주차하다: động từ: đỗ xe, đậu xe
자리: danh từ: chỗ, vị trí, chỗ ngồi/chỗ đỗ
지하: danh từ: tầng hầm, dưới lòng đất
층: danh từ phụ thuộc: tầng (nhà, toà nhà)
내려가다: động từ: đi xuống
빈자리: danh từ: chỗ trống, vị trí còn trống
조금: phó từ: một chút, một ít
크다: tính từ: to, lớn (dạng định từ: 큰)
차: danh từ: xe hơi, ô tô
높이: danh từ: chiều cao, độ cao
괜찮다: tính từ: ổn, không sao, được
출구: danh từ: cửa ra, lối ra
같다: tính từ: giống, cùng (dạng định từ: 같은)
아니요: thán từ: không, không phải
반대편: danh từ: phía đối diện, hướng ngược lại
표시: danh từ: biển chỉ dẫn, dấu hiệu, ký hiệu
따라가다: động từ: đi theo, lần theo
되다: động từ: được, trở thành
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 263 – Khi hướng dẫn xe cộ tại bãi đỗ xe (công việc bán thời gian của nhân viên trông coi bãi đỗ xe)
Tình huống 263 – Khi hướng dẫn xe cộ tại bãi đỗ xe (công việc bán thời gian của nhân viên trông coi bãi đỗ xe)
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng