Câu 26 đề 2 đề nghe Master
Câu 26 đề 2 đề nghe Master
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 26 đề 2 đề nghe Master
Câu 26 đề 2 đề nghe Master
여자: 스님, 요즘 절에서 하룻밤을 자고, 절 문화를 체험해보는 어린 이 템플스테이가 인기인데요. 인기의 비결이 무엇이라 생각하 십니까?
남자: 아이들은 경험을 통해 배우고 자란다고 생각합니다. 그래서 어렸을 때 많은 경험을 해 보는 것이 중요한데요. 요즘 사회가 워낙 경쟁이
치열하고 빠른 것을 추구하는 편이라 아이들이 정신적인 스트레스를 많이 받는 편이잖아요. 그래서 부모가 아이에게 요즘 시대와는 다른 문화를 경험하게
해 줄 수 있어 서 주목을 받는 것 같습니다. 아이에게 하루쯤은 느린 삶을 경 험하게 해 주면서 전통 예절도 함께 교육을 시켜 주니까 부모 님들의 만족도가 높더라고요.
từ vựng :
여자 (Danh từ): Phụ nữ, nữ giới
스님 (Danh từ): Thượng tọa, nhà sư, đại đức (kính ngữ)
요즘 (Danh từ / Phó từ): Dạo này, ngày nay
절 (Danh từ): Chùa, ngôi chùa
하룻밤 (Danh từ): Một đêm
자다 (Động từ): Ngủ
문화 (Danh từ): Văn hóa
체험해 보다 (Động từ): Trải nghiệm thử
어린이 (Danh từ): Trẻ em, thiếu nhi
템플스테이 (Danh từ): Templestay (chương trình trải nghiệm cuộc sống ở chùa)
인기 (Danh từ): Sự ưa chuộng, sự yêu thích, sự nổi tiếng
비결 (Danh từ): Bí quyết
무엇 (Đại từ): Cái gì
생각하다 (Động từ): Suy nghĩ, nghĩ
남자 (Danh từ): Nam giới, đàn ông
아이 (Danh từ): Trẻ con, đứa trẻ
경험 (Danh từ): Kinh nghiệm, sự trải nghiệm
통하다 (Động từ): Thông qua, qua
배우다 (Động từ): Học, học hỏi
자라다 (Động từ): Trưởng thành, lớn lên
그래서 (Liên từ): Vì vậy, do đó
어리다 (Tính từ): Còn nhỏ, nhỏ tuổi
때 (Danh từ phụ thuộc): Khi, lúc
많다 (Tính từ): Nhiều
하다 (Động từ): Làm, thực hiện
중요하다 (Tính từ): Quan trọng
사회 (Danh từ): Xã hội
워낙 (Phó từ): Vốn dĩ, quá, cực kỳ
경쟁 (Danh từ): Sự cạnh tranh
치열하다 (Tính từ): Khốc liệt, dữ dội
빠르다 (Tính từ): Nhanh, nhanh chóng
추구하다 (Động từ): Mưu cầu, theo đuổi
편 (Danh từ phụ thuộc): Chiều hướng, phía (hướng theo một xu hướng nào đó)
정신적 (Danh từ / Định từ): Mang tính tinh thần, thuộc về tâm trí
스트레스 (Danh từ): Stress, sự căng thẳng
받다 (Động từ): Nhận, chịu đựng
부모 (Danh từ): Cha mẹ, phụ huynh
시대 (Danh từ): Thời đại, thời kỳ
다르다 (Tính từ): Khác, khác biệt
주다 (Động từ): Cho, giúp
주목 (Danh từ): Sự chú ý, sự quan tâm (주목을 받다: nhận được sự chú ý)
하루 (Danh từ): Một ngày
쯤 (Trợ từ): Khoảng, chừng
느리다 (Tính từ): Chậm, chậm rãi
삶 (Danh từ): Cuộc sống, đời sống
전통 (Danh từ): Truyền thống
예절 (Danh từ): Lễ nghĩa, phép lịch sự, lễ tiết
함께 (Phó từ): Cùng nhau, cùng
교육 (Danh từ): Sự giáo dục (교육을 시키다: giáo dục, đào tạo)
만족도 (Danh từ): Mức độ hài lòng
높다 (Tính từ): Cao
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 26 đề 2 đề nghe Master
Câu 26 đề 2 đề nghe Master
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng