Tình huống 282 – Khi hỏi về giờ sử dụng phòng giặt ủi trong ký túc xá
Tình huống 282 – Khi hỏi về giờ sử dụng phòng giặt ủi trong ký túc xá
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 282 – Khi hỏi về giờ sử dụng phòng giặt ủi trong ký túc xá
Tình huống 282 – Khi hỏi về giờ sử dụng phòng giặt ủi trong ký túc xá
학생: 세탁실은 밤늦게도 사용할 수 있나요?
관리자: 밤 11시 이후에는 사용을 자제해 주세요.
학생: 건조기도 같은 시간이 적용되나요?
관리자: 네, 소음 때문에 운영 시간이 같아요.
학생: 그럼 아침에는 몇 시부터 가능해요?
관리자: 오전 7시부터 이용하시면 됩니다.
Từ Vụng
세탁실: danh từ: phòng giặt
밤늦게: phó từ: đêm muộn, khuya
사용하다: động từ: sử dụng, dùng
밤: danh từ: đêm, buổi tối
11 (열한): số từ thuần Hàn: mười một (số 11)
시: danh từ phụ thuộc: giờ (mốc thời gian)
이후: danh từ: sau, sau khi, trở về sau
사용: danh từ: việc sử dụng
자제하다: động từ: kiềm chế, hạn chế
건조기: danh từ: máy sấy (quần áo)
같다: tính từ: giống, cùng (dạng định từ: 같은)
시간: danh từ: thời gian, giờ giấc
적용되다: động từ: được áp dụng
소음: danh từ: tiếng ồn
때문: danh từ phụ thuộc: vì, do
운영: danh từ: sự vận hành, hoạt động
그럼: phó từ/liên từ: thế thì, vậy thì
아침: danh từ: buổi sáng
몇: định từ: mấy, bao nhiêu
-부터: trợ từ: từ, bắt đầu từ
가능하다: tính từ: có thể, khả thi
오전: danh từ: buổi sáng (AM)
7 (일곱): số từ thuần Hàn: bảy (số 7 khi đi với giờ)
이용하다: động từ: sử dụng, dùng (tiện ích, dịch vụ)
되다: động từ: được, hoàn thành, trở thành
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 282 – Khi hỏi về giờ sử dụng phòng giặt ủi trong ký túc xá
Tình huống 282 – Khi hỏi về giờ sử dụng phòng giặt ủi trong ký túc xá
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng