Câu 16 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 16 đề nghe topik II kỳ 41
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 16 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 16 đề nghe topik II kỳ 41
남자: 선생님께서는 퇴직하신 후에 지역 문화재를 알리는 일을 하고 계시는데요. 특별히 이 일을 하게 된 계기가 있으신가요?
여자:저는 30년 동안 교직에 있으면서 역사를 가르쳤습니다. 퇴직하고 어떻게 노후를 보낼까 고민하고 있었어요. 그런데 아들이 제 경험을 살려 보라며 이 일을 적극 권했습니다. 그래서 지난달부터 일요일 마다 문화센터에서 우리 지역 문화재를 소개하는 강의를 하고 있죠.
Từ vựng
선생님: danh từ: thầy giáo, cô giáo (cách xưng hô tôn kính)
퇴직하다: động từ: nghỉ hưu, thôi việc
후: danh từ: sau, sau khi
지역: danh từ: khu vực, địa phương
문화재: danh từ: di sản văn hóa, di tích văn hóa
알리다: động từ: quảng bá, truyền bá, giới thiệu, cho biết
일: danh từ: việc, công việc
계시다: động từ: đang (kính ngữ của 있다 trong cấu trúc đang làm gì: ~고 계시다)
특별히: phó từ: đặc biệt, một cách đặc biệt
이: định từ: này
되다: động từ: trở nên, được (trong cấu trúc ~게 되다: được, có cơ duyên làm gì)
계기: danh từ: cơ duyên, lý do, bước ngoặt, động cơ
있다: tính từ: có (dạng kính ngữ trong câu: 있으신가요)
저: đại từ: tôi (ngôi thứ nhất dạng khiêm nhường)
년: danh từ phụ thuộc: năm (lượng từ chỉ số năm)
동안: danh từ: trong khoảng, trong suốt (thời gian)
교직: danh từ: nghề dạy học, nghề giáo (giáo chức)
역사: danh từ: lịch sử, môn lịch sử
가르치다: động từ: dạy, giảng dạy
어떻게: phó từ: như thế nào, ra sao
노후: danh từ: tuổi già, những năm tháng sau khi nghỉ hưu
보내다: động từ: trải qua, dành (thời gian)
고민하다: động từ: trăn trở, lo nghĩ, băn khoăn
그런데: liên từ: nhưng mà, thế nhưng
아들: danh từ: con trai
제: đại từ: của tôi (dạng rút gọn của 저의)
경험: danh từ: kinh nghiệm, trải nghiệm
살리다: động từ: phát huy, tận dụng (khả năng, kinh nghiệm)
적극: danh từ / phó từ: tích cực, hết lòng, chủ động
권하다: động từ: khuyên bảo, khuyên nhủ, đề xuất
그래서: liên từ: vì vậy, cho nên
지난달: danh từ: tháng trước
부터: trợ từ: từ (chỉ mốc thời gian bắt đầu)
일요일: danh từ: Chủ nhật
마다: trợ từ: mỗi, mọi, cứ mỗi...
문화센터: danh từ: trung tâm văn hóa (culture center)
우리: đại từ: chúng tôi, chúng ta
소개하다: động từ: giới thiệu
강의: danh từ: bài giảng, việc giảng dạy (강의를 하다: giảng dạy, đứng lớp)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 16 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 16 đề nghe topik II kỳ 41
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng