Câu 2 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 2 đề nghe topik II kỳ 41
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 2 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 2 đề nghe topik II kỳ 41
여자: 민수 씨, 이거 여기에 심을 거예요?
남자: 네. 조금만 더 파면 되니까 잠깐만 들고 계세요.
여자: 알았어요. 그런데 다 심고 나면 물 좀 많이 줘야겠어요.
Từ vựng
민수: danh từ riêng: Min-su (tên người)
씨: danh từ phụ thuộc (hậu tố xưng hô): anh, chị, bạn (dùng sau tên để thể hiện sự lịch sự)
이거: đại từ: cái này (dạng rút gọn của 이것)
여기: đại từ: ở đây, chỗ này
심다: động từ: trồng (cây, hoa, hạt giống...)
네: thán từ: vâng, ừ, dạ
조금: phó từ / danh từ: một chút, một ít
-만: trợ từ: chỉ (chỉ một chút)
더: phó từ: thêm, hơn
파다: động từ: đào, bới (đất, hố...)
되다: động từ: được, xong, trở thành (trong cụm "파면 되다": chỉ cần đào là được)
잠깐: phó từ / danh từ: một lát, chốc lát, một lúc
들다: động từ: cầm, nắm, xách, giữ
계시다: động từ (kính ngữ của 있다): ở, đang (trong cấu trúc "-고 계시다": đang làm gì đó một cách tôn kính)
알다: động từ: biết, hiểu (알았어요: tôi biết rồi, vâng/được rồi)
그런데: liên từ: nhưng, tuy nhiên, nhân tiện
다: phó từ: hết, tất cả, xong
나다: động từ bổ trợ: xong, hoàn tất (trong cấu trúc "-고 나다": sau khi làm gì xong)
물: danh từ: nước
좀: phó từ: một chút, một ít (dạng rút gọn của 조금, thường dùng làm câu nói mềm mỏng hơn)
많이: phó từ: nhiều
주다: động từ: cho, tưới (cho nước = tưới nước)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 2 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 2 đề nghe topik II kỳ 41
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng