Câu 19 đề nghe topik II kì 41
Câu 19 đề nghe topik II kì 41
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 19 đề nghe topik II kì 41
Câu 19 đề nghe topik II kì 41
여자: 아직도 공중전화가 있네. 난 이제 없어진 줄 알았는데..…………….
남자: 무슨 소리야. 급할 때 써야 하는데 없으면 안 되지. 휴대 전화가 없는 사람도 있을 텐데.
여자: 꼭 필요할 때는 다른 사람에게 휴대 전화를 빌리면 되지, 누가 공중 전화를 쓰겠어?
남자: 그래도 빌려 쓸 수 없는 상황도 있을 수 있잖아.
Từ vựng
아직도: phó từ: vẫn, vẫn còn
공중전화: danh từ: điện thoại công cộng
있다: tính từ: có, tồn tại
나: đại từ: tôi, mình (dạng rút gọn trong câu: 난 = 나는)
이제: danh từ / phó từ: bây giờ, giờ đây
없어지다: động từ: biến mất, mất đi, không còn nữa
알다: động từ: biết, tưởng (cấu trúc ~ㄴ/은 줄 알다: cứ tưởng là...)
무슨: định từ: gì, nào
소리: danh từ: tiếng, âm thanh, lời nói (cụm "무슨 소리야": nói gì vậy, nói linh tinh gì thế)
급하다: tính từ: gấp, cấp bách, khẩn cấp
때: danh từ: lúc, khi, thời điểm
쓰다: động từ: dùng, sử dụng
없다: tính từ: không có
안: phó từ: không (phó từ phủ định)
되다: động từ: được, ổn (cấu trúc ~면 안 되다: không được...)
휴대전화: danh từ: điện thoại di động
사람: danh từ: người
꼭: phó từ: nhất thiết, nhất định
필요하다: tính từ: cần, cần thiết
다른: định từ: khác
빌리다: động từ: mượn, vay (cụm 빌려 쓰다: mượn để dùng)
누구: đại từ: ai (dạng kết hợp trợ từ chủ ngữ trong câu: 누가)
그래도: liên từ: dẫu vậy, dù sao đi nữa
상황: danh từ: tình huống, hoàn cảnh
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 19 đề nghe topik II kì 41
Câu 19 đề nghe topik II kì 41
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng