Câu 28 đề nghe topik II kì 41
Câu 28 đề nghe topik II kì 41
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 28 đề nghe topik II kì 41
Câu 28 đề nghe topik II kì 41
남자: 정장을 기증받는 단체가 있다고 해서 어제 한 벌 보냈어.
여자: 그런 데가 있어? 나도 안 입는 옷이 있는데 보내 볼까? 근데 유행이 좀 지나서 괜찮을지 모르겠네.
남자: 괜찮아. 사람들이 보내준 옷을 유행에 맞게 고친다고 하니까 정장이면 어떤 것이든 다 기증해도 된대. 우리가 보내면 수선과 세탁을 해서 필요한 사람들에게 저렴하게 대여해 주는 거지.
여자:무료로 대여해 주면 좋을 텐데 왜 돈을 받는 거지?
남자: 그 돈으로 형편이 어려운 학생들에게 장학금을 준다고 들었어. 좋은 일이니까 너도 한번 해 보면 어때?
Từ vựng
정장: danh từ: trang phục trang trọng, âu phục, comple/vest
기증받다: động từ: nhận quyên góp, tiếp nhận trao tặng (ghép từ 기증: hiến tặng + 받다: nhận)
단체: danh từ: đoàn thể, tổ chức
어제: danh từ / phó từ: hôm qua
한: định từ: một (1)
벌: danh từ phụ thuộc: bộ (lượng từ đếm trang phục, quần áo)
보내다: động từ: gửi đi, gửi
그런: định từ: như thế, như vậy
데: danh từ phụ thuộc: nơi, chỗ, địa điểm
안: phó từ: không (phó từ phủ định)
입다: động từ: mặc (quần áo)
옷: danh từ: áo, quần áo
근데: liên từ: nhưng mà, thế nhưng (dạng rút gọn trong khẩu ngữ của 그런데)
유행: danh từ: xu hướng thời trang, trào lưu, mốt
지나다: động từ: qua đi, trôi qua (cụm "유행이 지나다": lỗi thời, lỗi mốt)
괜찮다: tính từ: ổn, được, không sao
모르다: động từ: không biết
사람: danh từ: người
맞다: động từ: phù hợp, đúng, hợp (cụm "유행에 맞게": hợp thời, hợp xu hướng)
고치다: động từ: sửa chữa, sửa đổi, chỉnh sửa
어떤: định từ: nào, bất kỳ
것: danh từ phụ thuộc: cái, điều, thứ
다: phó từ: tất cả, toàn bộ, đều
기증하다: động từ: quyên góp, hiến tặng, trao tặng
되다: động từ: được, có thể (dùng trong cấu trúc cho phép: ~해도 되다)
우리: đại từ: chúng tôi, chúng ta
수선: danh từ: sự sửa chữa (quần áo, giày dép; 수선하다: sửa quần áo)
세탁: danh từ: việc giặt giũ, giặt ủi (세탁하다: giặt giũ)
필요하다: tính từ: cần, cần thiết
저렴하다: tính từ: rẻ, giá cả phải chăng
대여하다: động từ: cho thuê, cho mượn
무료: danh từ: miễn phí
좋다: tính từ: tốt, hay
왜: phó từ: tại sao, vì sao
돈: danh từ: tiền, tiền bạc
받다: động từ: lấy, thu (tiền), nhận
형편: danh từ: hoàn cảnh sống, điều kiện kinh tế gia đình
어렵다: tính từ: khó khăn, chật vật, nghèo
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
장학금: danh từ: học bổng
듣다: động từ: nghe, nghe nói
일: danh từ: việc, điều, chuyện
너: đại từ: bạn, cậu, mày (ngôi thứ hai xưng hô thân mật)
한번: phó từ: thử một lần, một lần
하다: động từ: làm, thực hiện
어떻다: tính từ: như thế nào, ra sao (dạng trong câu: 어때?)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 28 đề nghe topik II kì 41
Câu 28 đề nghe topik II kì 41
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng