Câu 13 đề nghe Master đề 2
Câu 13 đề nghe Master đề 2
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 13 đề nghe Master đề 2
Câu 13 đề nghe Master đề 2
여자: 아이들 방에 책상을 하나 두려고 하는데 사이즈가 맞는 게 없어요.
남자: 요즘에는 스스로 사이즈를 재고, 디자인할 수 있는 맞춤 가구가 유행이래요. 우리도 해 볼까요?
여자: 저도 들어 본 적 있어요. 그런데 너무 복잡하지 않을까요?
남자: 초보자도 쉽게 할 수 있대요. 가격도 훨씬 저렴하니까 오 늘 한번 알아봐요.
Từ Vưng
아이 (Danh từ): Trẻ em, con cái
방 (Danh từ): Phòng
책상 (Danh từ): Bàn học, bàn làm việc
하나 (Danh từ / Từ chỉ số lượng): Một, một cái
두다 (Động từ): Đặt, để
Size (사이즈) (Danh từ): Kích thước, quy mô
맞다 (Tính từ): Vừa, phù hợp
요즘 (Danh từ / Phó từ): Dạo này, dạo gần đây
스스로 (Phó từ / Danh từ): Tự mình, tự bản thân
재다 (Động từ): Đo, đo đạc
디자인 (Danh từ): Thiết kế
맞춤 가구 (Danh từ): Đồ nội thất đặt làm riêng (đồ gỗ/nội thất theo yêu cầu)
유행 (Danh từ): Trào lưu, sự thịnh hành
우리 (Đại từ): Chúng ta, chúng tôi
하다 (Động từ): Làm, thực hiện
듣다 (Động từ): Nghe
그런데 (Liên từ): Nhưng, tuy nhiên
너무 (Phó từ): Qúa, rất
복잡하다 (Tính từ): Phức tạp
초보자 (Danh từ): Người mới bắt đầu, người chưa có kinh nghiệm
쉽다 (Tính từ): Dễ, dễ dàng
가격 (Danh từ): Giá cả
hẳn, nhiều (Dùng để so sánh)
저렴하다 (Tính từ): Rẻ, giá cả hợp lý
오늘 (Danh từ / Phó từ): Hôm nay
한번 (Phó từ): Một lần, thử xem
알아보 다 (Động từ): Tìm hiểu, hỏi thăm
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 13 đề nghe Master đề 2
Câu 13 đề nghe Master đề 2
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng