Câu 11 đề nghe Master đề 2
Câu 11 đề nghe Master đề 2
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 11 đề nghe Master đề 2
Câu 11 đề nghe Master đề 2
여자: 이번 생일 때 카페에서 친구들과 잔치를 하려고 해.
남자: 그러면 미리 예약을 해야 될 것 같은데?
여자: 응. 어제 예약했어. 지금 집에 가는 길에 들러서 예약금을 내야 해. 같이 갈래?
남자: 그래. 그럼 나 은행에 갔다 올 동안 조금만 기다려 줘.
Từ vựng:
이번: Danh từ / Định từ: Lần này, này
생일: Danh từ: Sinh nhật
때: Danh từ: Khi, lúc, thời gian
카페: Danh từ: Quán cà phê
친구: Danh từ: Bạn, bạn bè
잔치: Danh từ: Tiệc, buổi tiệc, lễ hội
하다: Động từ: Làm, tổ chức
그러면: Liên từ: Vậy thì, thế thì
미리: Trạng từ: Sẵn, trước, từ trước
예약하다: Động từ: Đặt trước, đặt chỗ
되다: Động từ: Được, trở thành
것: Danh từ: Cái, điều, việc (trong cấu trúc 'ㄹ 것 같다': có vẻ như)
같다: Tính từ: Giống, có vẻ như
응: Thán từ: Ừ, vâng
어제: Danh từ: Hôm qua
지금: Danh từ: Bây giờ, hiện tại
집: Danh từ: Nhà
가다: Động từ: Đi
길: Danh từ: Đường, con đường (trong cấu trúc '가는 길에': trên đường đi)
들르다: Động từ: Ghé qua, tạt qua
예약금: Danh từ: Tiền đặt cọc, tiền đặt chỗ
내다: Động từ: Nộp, trả (tiền)
같이: Trạng từ: Cùng, cùng nhau
그래: Thán từ: Ừ, được đấy, thế nhé
그럼: Liên từ: Vậy thì, thế thì
나: Đại từ: Tôi, tớ, mình
은행: Danh từ: Ngân hàng
다녀오다: Động từ: Đi và về, ghé qua rồi về
동안: Danh từ: Trong lúc, trong khoảng thời gian
조금: Danh từ / Trạng từ: Một chút, một ít
기다리다: Động từ: Chờ, đợi
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 11 đề nghe Master đề 2
Câu 11 đề nghe Master đề 2
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng