Câu 10 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 10 đề nghe topik II kỳ 35
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 10 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 10 đề nghe topik II kỳ 35
여자: 팀장님, 복사기를 새로 사야 할 것 같은데요.
남자: 왜요? 고칠 수 없대요?
여자: 네, 복사기가 너무 오래돼서 고치는 데 비용이 많이 들 것 같다고 합니다. 구매팀에 얘기해서 새것으로 사는 게 어떨까요?
남자: 그렇게 해요. 그럼 김 대리가 자세한 상황을 알려 주도록 하세요.
Từ Vựng
Dưới đây là danh sách từ vựng xuất hiện trong đoạn hội thoại theo đúng cấu trúc và thứ tự bạn yêu cầu:
팀장님 (종: 님): danh từ: trưởng nhóm, trưởng bộ phận (có gắn kính ngữ -님)
복사기 (複寫機): danh từ: máy photocopy, máy sao chụp
새로: phó từ: mới, lại (làm điều gì đó một cách mới mẻ)
사다: động từ: mua
왜: phó từ: tại sao, vì sao
고치다: động từ: sửa chữa, khắc phục
오래되다: tính từ: lâu năm, cũ kĩ, đã dùng lâu
비용 (費用): danh từ: chi phí
많이: phó từ: nhiều
들다: động từ: tốn, mất (chi phí, thời gian, công sức)
구매팀 (購買team): danh từ: đội/phòng mua hàng, phòng thu mua
얘기하다 (gốc từ 이야기하다): động từ: nói chuyện, trao đổi, thông báo
새것: danh từ: đồ mới, cái mới
그렇게: phó từ: như thế, như vậy
하다: động từ: làm
그럼: liên từ: vậy thì, thế thì
대리 (代理): danh từ: chức vụ phó phòng/trợ lý (trong công ty Hàn Quốc)
자세하다 (仔細/子細): tính từ: chi tiết, tường tận
상황 (狀況): danh từ: tình hình, tình trạng, hoàn cảnh
알려 주다: động từ: báo cho biết, thông báo cho
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 10 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 10 đề nghe topik II kỳ 35
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng