Câu 19 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 19 đề nghe topik II kỳ 35
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 19 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 19 đề nghe topik II kỳ 35
남자: 연예인이 자기 아이들과 함께 텔레비전에 나오는 경우가 많네요.
여자: 그러게요. 그런데 아이들한테 부작용은 없을까요?
남자: 혼자 출연하는 게 아니라 부모님과 함께 나오니까 걱정할 일은 없을 것 같은데요. 무엇보다 아이들의 재능을 일찍 발견할 수 있어서 좋을 것 같고요.
여자: 학교에 다녀야 할 나이인데 방송 때문에 공부할 시간이 없잖아요.
Từ vựng
Dưới đây là danh sách từ vựng xuất hiện trong đoạn hội thoại theo đúng cấu trúc và thứ tự xuất hiện, không kèm chữ Hán:
연예인: danh từ: nghệ sĩ, người nổi tiếng
자기: đại từ: bản thân, chính mình
아이: danh từ: đứa trẻ, con cái
함께: phó từ: cùng nhau, cùng với
텔레비전: danh từ: ti vi, truyền hình
나오다: động từ: xuất hiện, lên sóng
경우: danh từ: trường hợp
많다: tính từ: nhiều
그러게요: thán từ: đúng vậy đấy, công nhận đấy
그런데: liên từ: nhưng mà, thế nhưng
부작용: danh từ: tác dụng phụ, hệ quả tiêu cực
없다: tính từ: không có
혼자: phó từ / danh từ: một mình
출연하다: động từ: xuất hiện trên truyền hình, đóng phim, biểu diễn
아니다: tính từ: không phải
부모님: danh từ: cha mẹ, phụ huynh (kính ngữ)
걱정하다: động từ: lo lắng
일: danh từ: việc, chuyện
무엇보다: phó từ: hơn hết, trên hết
재능: danh từ: tài năng, năng khiếu
일찍: phó từ: sớm
발견하다: động từ: phát hiện, tìm ra
좋다: tính từ: tốt, hay
학교: danh từ: trường học
다니다: động từ: đi học, đi lại thường xuyên
나이: danh từ: tuổi, độ tuổi
방송: danh từ: phát sóng, chương trình truyền hình
때문: danh từ phụ thuộc: vì, do
공부하다: động từ: học, học tập
시간: danh từ: thời gian
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 19 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 19 đề nghe topik II kỳ 35
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng