Tình huống 280 – Khi xin phép rời khỏi ký túc xá qua đêm
Tình huống 280 – Khi xin phép rời khỏi ký túc xá qua đêm
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 280 – Khi xin phép rời khỏi ký túc xá qua đêm
Tình huống 280 – Khi xin phép rời khỏi ký túc xá qua đêm
학생: 이번 주 토요일에 친구 집에서 자려고 하는데 외박 신청하려고요.
관리자: 날짜하고 복귀 예정 시간 입력하시면 돼요.
학생: 일요일 저녁에 돌아올 예정인데 그렇게 적으면 되나요?
관리자: 네, 정확한 날짜만 맞으면 됩니다.
학생: 당일 신청도 가능한가요?
관리자: 가능하면 전날까지 신청해 주세요.
Từ vựng
이번: danh từ: lần này, đợt này
주: danh từ: tuần
토요일: danh từ: thứ Bảy
친구: danh từ: bạn, bạn bè
집: danh từ: nhà
자다: động từ: ngủ
외박: danh từ: sự ngủ qua đêm ở ngoài (không về ký túc xá)
신청하다: động từ: đăng ký, nộp đơn xin
날짜: danh từ: ngày tháng, thời gian
복귀: danh từ: sự trở về, quay lại (về lại ký túc xá/đơn vị)
예정: danh từ: dự định, dự kiến
시간: danh từ: giờ giấc, thời gian
입력하다: động từ: nhập, điền dữ liệu
되다: động từ: được, hoàn thành, trở thành
일요일: danh từ: Chủ nhật
저녁: danh từ: buổi tối, chiều tối
돌아오다: động từ: quay trở về
그렇게: phó từ: như thế, như vậy
적다: động từ: viết, ghi lại
정확하다: tính từ: chính xác, chuẩn xác (dạng định từ: 정확한)
맞다: động từ/tính từ: đúng, phù hợp
당일: danh từ: trong ngày, ngày hôm đó
가능하다: tính từ: có thể, khả thi
가능하면: phó từ: nếu có thể, tốt nhất là
전날: danh từ: ngày hôm trước
-까지: trợ từ: đến, cho đến (thời hạn)
주다: động từ: cho, làm giúp (kính ngữ: 주세요)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 280 – Khi xin phép rời khỏi ký túc xá qua đêm
Tình huống 280 – Khi xin phép rời khỏi ký túc xá qua đêm
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng