Tình huống 567 – Khi hỏi về lịch học bù tại văn phòng khoa
Tình huống 567 – Khi hỏi về lịch học bù tại văn phòng khoa
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 567 – Khi hỏi về lịch học bù tại văn phòng khoa
Tình huống 567 – Khi hỏi về lịch học bù tại văn phòng khoa
hội thoại
학생: 지난번 휴강한 수업 보강 날짜가 정해졌나요?
조교: 네, 이번 주 토요일 오전으로 잡혔어요.
학생: 토요일 몇 시부터인가요?
조교: 오전 10시부터 두 시간 진행합니다.
학생: 강의실도 원래 수업하던 곳인가요?
조교: 아니요, 본관 401호로 변경됐어요.
từ vựng
1. 학생: danh từ: học sinh, sinh viên
2. 지난번: danh từ: lần trước, đợt vừa rồi
3. 휴강하다: động từ: nghỉ dạy, nghỉ học (tiết học bị hủy/hoãn)
4. 수업: danh từ: tiết học, buổi học
5. 보강: danh từ: việc học bù, dạy bù (dạng động từ: 보강하다)
6. 날짜: danh từ: ngày tháng, ngày
7. 정해지다: động từ (bị động): được quyết định, được ấn định
8. 조교: danh từ: trợ giảng
9. 이번 주: danh từ: tuần này
10. 토요일: danh từ: thứ Bảy
11. 오전: danh từ: buổi sáng
12. 잡히다: động từ (bị động): được lên lịch, được ấn định (lịch trình)
13. 몇 시: cụm từ / danh từ: mấy giờ
14. 시간: danh từ / danh từ phụ thuộc: tiếng, giờ đồng hồ (khoảng thời gian)
15. 진행하다: động từ: tiến hành, diễn ra
16. 강의실: danh từ: phòng học, giảng đường
17. 원래: phó từ: vốn dĩ, ban đầu
18. 곳: danh từ: nơi, chỗ, địa điểm
19. 본관: danh từ: tòa nhà chính
20. 호: danh từ phụ thuộc: số phòng (ví dụ: 401호 - phòng 401)
21. 변경되다: động từ (bị động): được thay đổi, bị đổi
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 567 – Khi hỏi về lịch học bù tại văn phòng khoa
Tình huống 567 – Khi hỏi về lịch học bù tại văn phòng khoa
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng