Câu 21 đề nghe topik II kì 41
Câu 21 đề nghe topik II kì 41
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 21 đề nghe topik II kì 41
Câu 21 đề nghe topik II kì 41
남자:이 과장님, 곧 추석인데요. 추석 행사 기획은 어떻게 됐습니까? 이번 추석은 작년보다 빨라서 미리 준비해야 합니다.
여자:이번에도 작년처럼 추석 한 달 전부터 선물 세트를 열개 사면 하나를 더 주는 행사를 진행할까 하는데요. 작년에 고객들의 반응이 꽤 괜찮았거든요.
남자: 그 행사는 작년뿐만 아니라 몇 년째 하고 있는 행사 아닙니까? 올해도 똑같이 하지 말고 새로운 행사를 기획해 보세요.
여자: 네, 알겠습니다. 다음 주까지 준비해서 말씀드리겠습니다.
Từ vựng
이: danh từ riêng: họ Lee (họ Lý trong tiếng Hàn)
과장: danh từ: trưởng phòng (quá trưởng - chức danh quản lý trong doanh nghiệp)
곧: phó từ: sắp, sắp sửa, chẳng mấy chốc
추석: danh từ: Tết Trung thu (ngày lễ truyền thống lớn Chuseok của Hàn Quốc)
행사: danh từ: sự kiện, chương trình, đợt khuyến mãi
기획: danh từ: kế hoạch, sự hoạch định, dự án
어떻다: tính từ: như thế nào, ra sao (dạng trong câu: 어떻게)
되다: động từ: trở nên, được, tiến triển (dạng kính ngữ trong câu: 됐습니까)
이번: danh từ: lần này, đợt này
작년: danh từ: năm ngoái, năm trước
빠르다: tính từ: nhanh, sớm (ở đây chỉ mốc thời gian diễn ra sớm hơn)
미리: phó từ: trước, sớm, sẵn
준비하다: động từ: chuẩn bị
처럼: trợ từ: giống như, như
한: định từ: một (1)
달: danh từ phụ thuộc: tháng (đơn vị đếm số tháng)
전: danh từ: trước (khoảng thời gian trước)
선물: danh từ: quà tặng, món quà
세트: danh từ: bộ, gói, set (hàng hóa đóng theo bộ)
열: số từ: mười (10 - số thuần Hàn)
개: danh từ phụ thuộc: cái, chiếc (lượng từ đếm đồ vật)
사다: động từ: mua
하나: số từ: một (1 - số thuần Hàn)
더: phó từ: thêm, nữa, hơn
주다: động từ: cho, tặng, kèm thêm
진행하다: động từ: tiến hành, triển khai, tổ chức
고객: danh từ: khách hàng
반응: danh từ: phản ứng, sự đón nhận, phản hồi
꽤: phó từ: khá, tương đối
괜찮다: tính từ: ổn, tốt, khá tốt
그: định từ: đó, ấy
뿐: danh từ phụ thuộc: chỉ (dùng trong cấu trúc ~뿐만 아니라: không chỉ... mà còn)
아니다: tính từ: không phải
몇: định từ: mấy, vài
년: danh từ phụ thuộc: năm (đơn vị đếm số năm)
째: tiếp vị ngữ: liên tục, suốt, ròng rã (hậu tố biểu thị khoảng thời gian tiếp diễn)
올해: danh từ: năm nay
똑같이: phó từ: y hệt, giống hệt nhau
말다: trợ động từ: đừng, thôi, không (trong ngữ pháp ngăn cấm/khuyên can ~지 말다)
새롭다: tính từ: mới, mới mẻ
기획하다: động từ: lên kế hoạch, lập đề án, hoạch định
보다: trợ động từ: thử (trong cấu trúc thử làm gì ~아/어 보다)
네: thán từ: vâng, dạ
알다: động từ: biết, hiểu (dạng trang trọng trong câu: 알겠습니다 - vâng, tôi hiểu rồi)
다음: danh từ: sau, tiếp theo, tới
주: danh từ phụ thuộc: tuần
말씀드리다: động từ: nói, trình bày, thưa (khiêm nhường ngữ của 말하다)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 21 đề nghe topik II kì 41
Câu 21 đề nghe topik II kì 41
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng