Tình huống 299 – Khi hỏi về thẻ sinh viên tại văn phòng khoa
Tình huống 299 – Khi hỏi về thẻ sinh viên tại văn phòng khoa
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 299 – Khi hỏi về thẻ sinh viên tại văn phòng khoa
Tình huống 299 – Khi hỏi về thẻ sinh viên tại văn phòng khoa
학생: 학생증 신청했는데 아직 안 나와서 확인하고 싶어요.
조교: 신청하신 지 얼마나 됐어요?
학생: 한 2주 정도 된 것 같아요.
조교: 이름 확인해 볼게요. 아직 학과로 전달되지는 않았네요.
학생: 보통 얼마나 더 기다려야 하나요?
조교: 며칠 더 걸릴 수 있으니 다음 주에 다시 확인해 주세요.
Từ vựng
학생증: danh từ: thẻ sinh viên
신청하다: động từ: đăng ký, nộp đơn xin
아직: phó từ: vẫn chưa, chưa
안: phó từ: không, chưa
나오다: động từ: ra, được cấp ra (thẻ được phát hành)
확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
싶다: tính từ bổ trợ: muốn
얼마나: phó từ: bao lâu, bao nhiêu
되다: động từ: trở thành, trôi qua (thời gian)
한: định từ: khoảng, chừng
주: danh từ phụ thuộc (lượng từ): tuần
정도: danh từ phụ thuộc: mức độ, khoảng chừng
같다: tính từ: dường như, giống như (cấu trúc -ㄴ 것 같다: dường như là)
이름: danh từ: tên
보다: động từ: xem, thử làm gì (-어/아 보다: thử làm gì)
학과: danh từ: khoa, chuyên ngành
전달되다: động từ: được chuyển đến, được bàn giao
보통: phó từ / danh từ: thông thường, bình thường
더: phó từ: thêm, hơn nữa
기다리다: động từ: chờ đợi
며칠: danh từ: mấy ngày, vài ngày
걸리다: động từ: mất, tốn (thời gian)
다음: danh từ: sau, tiếp theo (다음 주: tuần sau)
다시: phó từ: lại, một lần nữa
주다: động từ: cho, làm giúp cho ai việc gì
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 299 – Khi hỏi về thẻ sinh viên tại văn phòng khoa
Tình huống 299 – Khi hỏi về thẻ sinh viên tại văn phòng khoa
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng