Tình huống 248 – Khi hướng dẫn khách hàng đến phòng thử đồ tại cửa hàng quần áo
Tình huống 248 – Khi hướng dẫn khách hàng đến phòng thử đồ tại cửa hàng quần áo
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 248 – Khi hướng dẫn khách hàng đến phòng thử đồ tại cửa hàng quần áo
Tình huống 248 – Khi hướng dẫn khách hàng đến phòng thử đồ tại cửa hàng quần áo
손님: 이거 입어 봐도 돼요?
학생: 네, 탈의실은 안쪽 오른편에 있어요.
손님: 이거랑 다른 사이즈도 같이 가져가도 되나요?
학생: 네, 몇 벌까지인지 확인하고 안내해 드릴게요.
손님: 알겠어요.
학생: 필요하시면 다른 사이즈도 가져다 드릴게요.
từ vựng
손님: Danh từ: Khách hàng, khách
이거: Đại từ: Cái này, việc này (dạng rút gọn của 이것)
입다: Động từ: Mặc (quần áo)
탈의실: Danh từ: Phòng thay đồ
안쪽: Danh từ: Phía trong, bên trong
오른편: Danh từ: Phía bên phải, bên tay phải
있다: Tính từ / Động từ: Có, ở (vị trí)
다르다: Tính từ: Khác, khác biệt
사이즈: Danh từ: Kích cỡ, kích thước (từ mượn tiếng Anh "size")
같이: Phó từ: Cùng, cùng nhau
가져가다: Động từ: Mang đi, đem đi
몇: Từ hạn định / Đại từ: Mấy, bao nhiêu
벌: Danh từ phụ thuộc (lượng từ): Bộ, chiếc (đơn vị đếm quần áo)
확인하다: Động từ: Xác nhận, kiểm tra
안내하다: Động từ: Hướng dẫn, chỉ dẫn
알다: Động từ: Biết, hiểu (trong đoạn: 알겠어요 - tôi hiểu rồi / tôi biết rồi)
필요하다: Tính từ: Cần thiết, cần
가져다주다: Động từ: Mang đến cho, đem lại cho (kính ngữ: 가져다 드리다)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 248 – Khi hướng dẫn khách hàng đến phòng thử đồ tại cửa hàng quần áo
Tình huống 248 – Khi hướng dẫn khách hàng đến phòng thử đồ tại cửa hàng quần áo
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng