Tình huống 707 – Khi chỉ nghe được địa chỉ nhà theo số thửa (số jibun) ở vùng quê
Tình huống 707 – Khi chỉ nghe được địa chỉ nhà theo số thửa (số jibun) ở vùng quê
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 707 – Khi chỉ nghe được địa chỉ nhà theo số thửa (số jibun) ở vùng quê
Tình huống 707 – Khi chỉ nghe được địa chỉ nhà theo số thửa (số jibun) ở vùng quê
학생: 제가 받은 주소가 ○○리 128번지인데 여기서 어떻게 가야 하나요?
주민: 도로명주소는 모르세요?
학생: 네, 지번주소만 받아서 지도에서도 잘 안 나와요.
주민: 이 길로 쭉 가다가 비닐하우스 지나서 왼쪽이에요.
학생: 집에 번호가 크게 적혀 있나요?
주민: 대문 옆에 작은 숫자판이 있을 거예요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người hỏi đường)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
받다 (받은): động từ: nhận (địa chỉ đã nhận)
주소: danh từ: địa chỉ (주: ở + 소: nơi)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
○○리 (리): danh từ: xóm, thôn, làng (đơn vị hành chính cấp xã/thôn ở nông thôn Hàn Quốc)
128번지 (백이십팔 번지): danh từ: số nhà 128 (theo địa chỉ cũ/지번주소)
이다 (128번지인데): trợ từ / liên từ: là (là số nhà 128 nhưng...)
여기: đại từ: đây, ở đây
에서 (여기서): trợ từ: từ (từ đây)
어떻게: phụ từ: như thế nào, làm sao
가다 (가야 하나요): động từ / cấu trúc bắt buộc/hỏi ý kiến: đi / em phải đi như thế nào ạ
주민: danh từ: cư dân, người dân địa phương (주: ở + 민: dân)
도로명주소: danh từ: địa chỉ theo tên đường (도로: đường + 명: tên + 주소: địa chỉ)
는 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
모르다 (모르세요): động từ (kính ngữ): không biết (cháu không biết địa chỉ tên đường à)
네: thán từ: vâng, đúng vậy
지번주소: danh từ: địa chỉ theo số lô đất/địa chỉ cũ (지번: số lô + 주소: địa chỉ)
만: trợ từ: chỉ
받다 (받아서): động từ / cấu trúc nguyên nhân: nhận / vì em chỉ nhận được địa chỉ cũ...
지도: danh từ: bản đồ (지: đất + 도: hình/bản)
에서 (지도에서도): trợ từ: trên (trên bản đồ cũng...)
잘: phụ từ: tốt, rõ
안 나오다 (안 나와요): động từ: không hiện ra, không tìm thấy (trên bản đồ cũng không tìm ra rõ)
이: định từ: này
길: danh từ: con đường
로 (길로): trợ từ: theo, qua (theo con đường này)
쭉: phụ từ: thẳng, đi thẳng một mạch
가다 (가다가): động từ / cấu trúc chuyển tiếp: đi / đi thẳng theo đường này rồi...
비닐하우스: danh từ: nhà kính, nhà màng nông nghiệp (từ tiếng Anh: vinyl house)
지나다 (지나서): động từ: đi qua, vượt qua (đi qua nhà kính rồi...)
왼쪽: danh từ: bên trái (왼: trái + 쪽: bên)
이다 (왼쪽이에요): trợ từ / đuôi câu: là (rẽ sang bên trái)
집: danh từ: ngôi nhà
에 (집에): trợ từ: trên, ở (trên nhà)
번호: danh từ: số nhà, mã số (번: lần/số + 호: số)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
크게: phụ từ: to, rõ ràng (크다: to)
적히다 (적혀 있나요): động từ (thể bị động) / cấu trúc tiếp diễn: được ghi/viết / số nhà có được ghi to không ạ
대문: danh từ: cổng chính, cổng lớn (대: lớn + 문: cửa)
옆: danh từ: bên cạnh
에 (옆에): trợ từ: ở, bên (bên cạnh cổng)
작다 (작은): tính từ: nhỏ
숫자판: danh từ: bảng số, biển số nhà (숫자: chữ số + 판: bảng)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
있다 (있을 거예요): động từ / cấu trúc dự đoán: có / chắc là sẽ có một biển số nhà nhỏ bên cạnh cổng
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 707 – Khi chỉ nghe được địa chỉ nhà theo số thửa (số jibun) ở vùng quê
Tình huống 707 – Khi chỉ nghe được địa chỉ nhà theo số thửa (số jibun) ở vùng quê
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng