Tình huống 575 – Khi không thể xác thực danh tính bằng số điện thoại tại văn phòng hành chính trường học
Tình huống 575 – Khi không thể xác thực danh tính bằng số điện thoại tại văn phòng hành chính trường học
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 575 – Khi không thể xác thực danh tính bằng số điện thoại tại văn phòng hành chính trường học
Tình huống 575 – Khi không thể xác thực danh tính bằng số điện thoại tại văn phòng hành chính trường học
hội thoại
학생: 학교 포털에서 본인인증하려고 하는데 제 휴대폰 번호가 계속 안 된다고 나와요.
직원: 휴대폰 명의가 본인 이름으로 되어 있나요?
학생: 네, 그런데 여권 이름하고 통신사 등록 이름 순서가 조금 달라요.
직원: 그 문제 때문에 인증이 안 될 수도 있어요.
학생: 학교에서 정보를 수정하면 해결될까요?
직원: 먼저 학교 등록 이름부터 확인해 드릴게요.
từ vựng
1. 학생: danh từ: học sinh, sinh viên
2. 학교: danh từ: trường học
3. 포털: danh từ: cổng thông tin điện tử, portal (학교 포털: cổng thông tin trường học)
4. 본인인증: danh từ: xác thực danh tính chính chủ, xác minh bản thân
5. 하다: động từ: làm, thực hiện
6. 저: đại từ: tôi, em (dạng sở hữu: 제: của tôi, của em)
7. 휴대폰: danh từ: điện thoại di động
8. 번호: danh từ: số, số điện thoại
9. 계속: phó từ: liên tục, tiếp tục, mãi
10. 안 되다: động từ: không được, không thành công
11. 나오다: động từ: hiện ra, báo ra (thông báo lỗi trên hệ thống)
12. 직원: danh từ: nhân viên
13. 명의: danh từ: tên người đứng tên, danh nghĩa chính chủ
14. 본인: danh từ: bản thân, chính chủ
15. 이름: danh từ: tên, họ tên
16. 되다: động từ: được, trở thành (되어 있다: đang ở trạng thái được...)
17. 네: thán từ: vâng, dạ
18. 그런데: liên từ: nhưng, tuy nhiên
19. 여권: danh từ: hộ chiếu
20. 통신사: danh từ: nhà mạng viễn thông
21. 등록: danh từ: sự đăng ký (dạng định từ: 등록 이름: tên đã đăng ký)
22. 순서: danh từ: thứ tự, trình tự
23. 조금: phó từ / danh từ: một chút, hơi
24. 다르다: tính từ: khác, khác nhau
25. 그: quán từ: đó, ấy
26. 문제: danh từ: vấn đề
27. 때문에: danh từ phụ thuộc / tiểu từ: vì, do, bởi vì
28. 인증: danh từ: sự chứng thực, sự xác thực
29. 정보: danh từ: thông tin
30. 수정하다: động từ: chỉnh sửa, sửa đổi
31. 해결되다: động từ (bị động): được giải quyết
32. 먼저: phó từ: trước, trước tiên
33. 확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
34. 드리다: động từ (khiêm nhường ngữ): kính ngữ của 주다 (cho, làm giúp cho)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 575 – Khi không thể xác thực danh tính bằng số điện thoại tại văn phòng hành chính trường học
Tình huống 575 – Khi không thể xác thực danh tính bằng số điện thoại tại văn phòng hành chính trường học
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng