Tình huống 736 – Hỏi công ty môi giới bất động sản lý do tại sao phí bảo trì đột ngột tăng.
Tình huống 736 – Hỏi công ty môi giới bất động sản lý do tại sao phí bảo trì đột ngột tăng.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 736 – Hỏi công ty môi giới bất động sản lý do tại sao phí bảo trì đột ngột tăng.
Tình huống 736 – Hỏi công ty môi giới bất động sản lý do tại sao phí bảo trì đột ngột tăng.
학생: 지난달보다 관리비가 3만 원 정도 더 나왔는데 이유를 알 수 있을까요?
중개사: 관리비 고지서 세부내역은 확인해 보셨어요?
학생: 공용전기비가 많이 오른 것 같더라고요.
중개사: 계절이나 건물 사용량에 따라 달라질 수 있어요.
학생: 혹시 고정 관리비인 줄 알았는데 매달 달라지는 건가요?
중개사: 계약서에서 어떤 항목이 변동인지 다시 확인해 드릴게요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người thuê nhà)
지난달: danh từ: tháng trước (지난: đã qua + 달: tháng)
보다 (지난달보다): trợ từ so sánh: hơn (so với tháng trước)
관리비: danh từ: phí quản lý (관: quản + 리: lý + 비: chi phí)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
3만 원 (삼만 원): danh từ: 30.000 won (삼만: 30.000 + 원: đơn vị tiền tệ Hàn Quốc)
정도: danh từ / phụ từ: khoảng, chừng
더: phụ từ: thêm, hơn
나오다 (나왔는데): động từ / liên từ: ra, phát sinh / phí quản lý ra nhiều hơn khoảng 30.000 won nhưng...
이유: danh từ: lý do (이: lý + 유: do)
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
알다 (알 수 있을까요): động từ / cấu trúc khả năng: biết / em có thể biết lý do được không ạ
중개사: danh từ: môi giới, người môi giới bất động产 (중: giữa + 개: kết nối + 사: chuyên gia)
관리비: danh từ: phí quản lý
고지서: danh từ: thông báo, giấy báo thanh toán (고: thông báo + 지: cho biết + 서: giấy)
세부내역: danh từ: chi tiết, nội dung chi tiết (세부: chi tiết + 내역: hạng mục)
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
확인하다 (확인해 보셨어요): động từ (kính ngữ) / cấu trúc kinh nghiệm: kiểm tra / cháu đã kiểm tra chi tiết trên giấy báo phí quản lý chưa
공용전기비: danh từ: tiền điện chung, điện công cộng (공용: dùng chung + 전기: điện + 비: chi phí)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
많이: phụ từ: nhiều
오르다 (오른 것 같더라고요): động từ / cấu trúc cảm nhận/dự đoán: tăng / cháu thấy tiền điện dùng chung hình như tăng nhiều lắm
계절: danh từ: mùa, mùa trong năm (계: mùa + 절: tiết)
이나 (이나/나): trợ từ lựa chọn: hay, hoặc
건물: danh từ: tòa nhà, ngôi nhà (건: xây dựng + 물: vật)
사용량: danh từ: lượng sử dụng, mức tiêu thụ (사용: sử dụng + 량: lượng)
에 (사용량에): trợ từ: theo, vào (theo lượng sử dụng)
따라 (따라/따라서): trợ từ / liên từ: tùy theo, phụ thuộc vào (tùy theo mùa hoặc lượng sử dụng của tòa nhà)
달라지다 (달라질 수 있어요): động từ / cấu trúc khả năng: thay đổi, biến động / chi phí có thể thay đổi
혹시: phụ từ: liệu, không biết là (dùng khi hỏi lịch sự)
고정: danh từ / định từ: cố định (고: chắc + 정: định)
관리비: danh từ: phí quản lý (고정 관리비: phí quản lý cố định)
이다 (줄 알았는데): trợ từ / cấu trúc tưởng là: là / em cứ tưởng là phí quản lý cố định nhưng...
매달: phụ từ / danh từ: mỗi tháng, hàng tháng (매: mỗi + 달: tháng)
달라지다 (달라지는): động từ: thay đổi, biến động
건가요 (것인가요): danh từ phụ thuộc + đuôi câu hỏi: là việc/cái... phải không (mỗi tháng lại thay đổi sao ạ)
계약서: danh từ: hợp đồng, bản hợp đồng (계약: hợp đồng + 서: giấy)
에서 (계약서에서): trợ từ: trong, trên (trên hợp đồng)
어떤: định từ: nào, loại nào
항목: danh từ: hạng mục, khoản (항: hạng + 목: mục)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
변동: danh từ: sự biến động, sự thay đổi (변: thay đổi + 동: chuyển động)
이다 (변동인지): trợ từ / cấu trúc nghi vấn: là / hạng mục nào là khoản biến động
다시: phụ từ: lại, một lần nữa
확인하다 (확인해 드릴게요): động từ (kính ngữ): kiểm tra / tôi sẽ kiểm tra lại trên hợp đồng cho cháu
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 736 – Hỏi công ty môi giới bất động sản lý do tại sao phí bảo trì đột ngột tăng.
Tình huống 736 – Hỏi công ty môi giới bất động sản lý do tại sao phí bảo trì đột ngột tăng.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng