Tình huống 748 – Nhờ hỗ trợ tại bệnh viện thay vì sử dụng phiếu câu hỏi y tế tiếng Hàn
Tình huống 748 – Nhờ hỗ trợ tại bệnh viện thay vì sử dụng phiếu câu hỏi y tế tiếng Hàn
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 748 – Nhờ hỗ trợ tại bệnh viện thay vì sử dụng phiếu câu hỏi y tế tiếng Hàn
Tình huống 748 – Nhờ hỗ trợ tại bệnh viện thay vì sử dụng phiếu câu hỏi y tế tiếng Hàn
학생: 문진표에 모르는 단어가 많아서 작성하는 데 도움받을 수 있을까요?
직원: 네, 이해 안 되는 항목 말씀해 주세요.
학생: ‘복용 중인 약물’ 부분에 비타민도 적어야 하나요?
직원: 평소 드시는 약이나 건강기능식품도 적어 두시면 좋아요.
학생: 모르는 부분 몇 개 더 있는데 같이 봐 주세요.
직원: 네, 천천히 작성하시면 됩니다.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người điền tờ khai y tế/khám bệnh)
문진표: danh từ: tờ khai y tế, bảng hỏi tiền sử bệnh (문: hỏi + 진: chẩn đoán + 표: bảng)
에 (문진표에): trợ từ: trong, trên (trên tờ khai y tế)
모르다 (모르는): động từ: không biết
단어: danh từ: từ vựng, từ (단: đơn + 어: từ/ngôn ngữ)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
많다 (많아서): tính từ / cấu trúc nguyên nhân: nhiều / vì có nhiều từ em không biết...
작성하다 (작성하는 데): động từ / cấu trúc trường hợp/việc: điền, viết / trong việc điền tờ khai...
도움: danh từ: sự giúp đỡ (từ động từ 돕다: giúp đỡ)
받다 (받을 수 있을까요): động từ / cấu trúc khả năng/hỏi ý kiến: nhận / em có thể nhận sự giúp đỡ (nhờ anh/chị giúp) được không ạ
직원: danh từ: nhân viên (nhân viên y tế/bệnh viện)
네: thán từ: vâng, được chứ
이해 안 되다 (이해 안 되는): động từ (thể bị động) / phủ định: không hiểu (이해: sự hiểu)
항목: danh từ: hạng mục, mục (항: hạng + 목: mục)
말씀하다 (말씀해 주세요): động từ (kính ngữ): nói, cho biết / cháu hãy nói mục nào cháu không hiểu nhé
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
복용 중인: động từ + cấu trúc đang làm: đang uống, đang dùng (복용: sự uống thuốc + 중: trong lúc)
약물: danh từ: thuốc, các loại thuốc (약: thuốc + 물: vật/chất)
부분: danh từ: phần, mục (phần 'thuốc đang sử dụng')
에 (부분에): trợ từ: ở, tại (ở mục)
비타민: danh từ: vitamin (từ tiếng Anh: vitamin)
도: trợ từ: cũng
적다 (적어야 하나요): động từ / cấu trúc bắt buộc: ghi, viết / có phải ghi cả vitamin vào không ạ
직원: danh từ: nhân viên
평소: danh từ / phụ từ: ngày thường, bình thường (평: bình + 소: chỗ)
드시다 (드시는): động từ (kính ngữ của 먹다/마시다): uống, dùng (thuốc hay dùng hàng ngày)
약: danh từ: thuốc
이나 (이나/나): trợ từ lựa chọn: hay, hoặc
건강기능식품: danh từ: thực phẩm chức năng (건강: sức khỏe + 기능: chức năng + 식품: thực phẩm)
도: trợ từ: cũng
적다 (적어 두시면): động từ (kính ngữ) / cấu trúc duy trì: ghi lại, chép lại / cháu ghi sẵn cả thực phẩm chức năng vào thì tốt nhé
좋다 (좋아요): tính từ: tốt, nên làm
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
모르다 (모르는): động từ: không biết
부분: danh từ: phần, mục
몇: định từ: vài, mấy
개 (몇 개): danh từ chỉ số lượng: cái, mục (vài mục)
더: phụ từ: thêm, nữa
있다 (있는데): tính từ / liên từ: có / còn vài mục em chưa biết nữa nhưng...
같이: phụ từ: cùng, cùng nhau
보다 (봐 주세요): động từ (kính ngữ): xem, kiểm tra / anh/chị xem giúp em với ạ
직원: danh từ: nhân viên
네: thán từ: vâng, được rồi
천천히: phụ từ: từ từ, thong thả
작성하다 (작성하시면 됩니다): động từ (kính ngữ) / cấu trúc cho phép: điền, khai / cháu cứ thong thả điền là được nhé
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 748 – Nhờ hỗ trợ tại bệnh viện thay vì sử dụng phiếu câu hỏi y tế tiếng Hàn
Tình huống 748 – Nhờ hỗ trợ tại bệnh viện thay vì sử dụng phiếu câu hỏi y tế tiếng Hàn
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng