Tình huống 410 – Hỏi thông tin liên lạc của giáo sư tại văn phòng khoa
Tình huống 410 – Hỏi thông tin liên lạc của giáo sư tại văn phòng khoa
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 410 – Hỏi thông tin liên lạc của giáo sư tại văn phòng khoa
Tình huống 410 – Hỏi thông tin liên lạc của giáo sư tại văn phòng khoa
학생: 박 교수님께 연락드려야 하는데 이메일 주소를 어디서 확인할 수 있을까요?
조교: 학과 홈페이지 교수진 소개에 나와 있어요.
학생: 제가 찾아봤는데 어떤 이메일을 써야 할지 모르겠어요.
조교: 학교 이메일로 보내시면 됩니다.
학생: 제목에 학번이랑 이름도 적는 게 좋겠죠?
조교: 네, 그러면 확인하기 편해요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người hỏi thông tin)
박: danh từ: họ Park (họ của giáo sư)
교수님: danh từ: giáo sư (교수: giáo sư + 님: trợ từ kính ngữ)
에 (게/께): trợ từ: cho, tới (kính ngữ của 에게, gửi tới giáo sư Park)
연락드리다 (연락드려야): động từ (kính ngữ): liên lạc, gửi tin nhắn/thư (phải liên lạc)
하는데 (하다): động từ / liên từ: làm (em phải liên lạc nên...)
이메일: danh từ: email, thư điện tử (từ tiếng Anh: email)
주소: danh từ: địa chỉ
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
어디: đại từ: đâu, ở đâu
서 (에서): trợ từ: ở, từ (từ đâu)
확인하다 (확인할): động từ: kiểm tra, xác nhận (việc kiểm tra)
수 있다 (수 있을까요): cấu trúc khả năng: có thể (có thể kiểm tra ở đâu ạ)
조교: danh từ: trợ giảng
학과: danh từ: khoa, ngành học (학과: học khoa)
홈페이지: danh từ: trang web, trang chủ (từ tiếng Anh: homepage)
교수진: danh từ: đội ngũ giáo sư, giảng viên (교수: giáo sư + 진: đội ngũ)
소개: danh từ: sự giới thiệu
에: trợ từ: ở, trong (trong phần giới thiệu)
나오다 (나와 있어요): động từ: xuất hiện, có sẵn (đã có đăng sẵn trên đó)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
찾아보다 (찾아봤는데): động từ: tìm kiếm, tra cứu (em đã tìm rồi nhưng...)
어떤: định từ: nào, loại nào
이메일: danh từ: email
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
쓰다 (써야 할지): động từ: dùng, viết / cấu trúc: không biết nên dùng...
모르다 (모르겠어요): động từ: không biết
학교: danh từ: trường học
이메일: danh từ: email (email trường/email nội bộ)
로 (로/으로): trợ từ: bằng, qua (gửi bằng email trường)
보내다 (보내시면): động từ (kính ngữ): gửi (nếu em gửi...)
되다 (됩니다): động từ: được (gửi qua email trường là được)
제목: danh từ: tiêu đề (bài viết/thư)
에: trợ từ: ở, trong (trong phần tiêu đề)
학번: danh từ: mã số sinh viên (학: học + 번: số)
이랑 (이랑/랑): trợ từ: và, với
이름: danh từ: tên, họ tên
도: trợ từ: cũng
적다 (적는): động từ: ghi, viết (việc ghi tên)
게 (것이): danh từ phụ thuộc + trợ từ: cái, việc (việc ghi tên...)
좋다 (좋겠죠): tính từ: tốt, hay (chắc là tốt/nên làm đúng không ạ)
네: thán từ: vâng, đúng rồi
그러면: liên từ: nếu vậy, làm như thế
확인하다 (확인하기): động từ (dạng danh từ): việc kiểm tra, xác nhận
편하다 (편해요): tính từ: tiện, thuận tiện (sẽ tiện kiểm tra hơn)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 410 – Hỏi thông tin liên lạc của giáo sư tại văn phòng khoa
Tình huống 410 – Hỏi thông tin liên lạc của giáo sư tại văn phòng khoa
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng