Tình huống 426 – Khi một lớp học bị đăng ký sai tại văn phòng khoa
Tình huống 426 – Khi một lớp học bị đăng ký sai tại văn phòng khoa
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 426 – Khi một lớp học bị đăng ký sai tại văn phòng khoa
Tình huống 426 – Khi một lớp học bị đăng ký sai tại văn phòng khoa
학생: 제가 수강신청할 때 과목을 하나 잘못 신청한 것 같아요.
조교: 수강정정 기간은 아직 끝나지 않았어요.
학생: 그럼 지금 다른 과목으로 변경할 수 있나요?
조교: 자리가 남아 있으면 가능합니다.
학생: 전공필수라서 꼭 이번 학기에 들어야 해요.
조교: 과목번호 알려 주시면 확인해 볼게요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người đăng ký môn học)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
수강신청: danh từ: sự đăng ký môn học, đăng ký tín chỉ (수강: nghe giảng + 신청: đăng ký)
하다 (할 때): động từ / cấu trúc: làm / khi, lúc (lúc đăng ký môn học)
과목: danh từ: môn học, học phần
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
하나: danh từ / số đếm: một, một môn
잘못: phụ từ: nhầm, sai
신청하다 (신청한 것 같아요): động từ / cấu trúc dự đoán: đăng ký / hình như/có vẻ như đã đăng ký nhầm
조교: danh từ: trợ giảng, trợ lý khoa/bộ môn
수강정정: danh từ: sự điều chỉnh môn học, sửa đổi đăng ký tín chỉ (수강: nghe giảng + 정정: đính chính/sửa)
기간: danh từ: thời gian, thời hạn, kỳ
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
아직: phụ từ: vẫn, chưa
끝나다 (끝나지 않았어요): động từ / cấu trúc phủ định: kết thúc / vẫn chưa kết thúc
그럼 (그러면): liên từ: vậy thì, thế thì
지금: danh từ / phụ từ: bây giờ, hiện tại
다른: định từ: khác
과목: danh từ: môn học
으로 (과목으로): trợ từ: sang, thành (sang môn học khác)
변경하다 (변경할 수 있나요): động từ / cấu trúc khả năng: thay đổi, chuyển / có thể thay đổi... được không ạ
자리: danh từ: chỗ, chỗ trống, suất
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
남아 있다 (남아 있으면): động từ / cấu trúc điều kiện: còn lại / nếu còn chỗ trống
가능하다 (가능합니다): tính từ (trịnh trọng): có thể, được
전공필수: danh từ: môn chuyên ngành bắt buộc (전공: chuyên ngành + 필수: bắt buộc)
이다 (전공필수라서): trợ từ / liên từ: là (vì là môn chuyên ngành bắt buộc...)
꼭: phụ từ: nhất định, bắt buộc
이번: danh từ: lần này, này
학기: danh từ: học kỳ (학: học + 기: kỳ)
에 (학기에): trợ từ: trong, vào (trong học kỳ này)
듣다 (들어야 해요): động từ / cấu trúc bắt buộc: học, nghe giảng / phải học
과목번호: danh từ: mã môn học (과목: môn học + 번호: số/mã)
알려 주다 (알려 주시면): động từ (kính ngữ): cho biết, bảo cho (nếu em cho biết mã môn...)
확인하다 (확인해 볼게요): động từ / cấu trúc: kiểm tra (tôi sẽ kiểm tra thử)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 426 – Khi một lớp học bị đăng ký sai tại văn phòng khoa
Tình huống 426 – Khi một lớp học bị đăng ký sai tại văn phòng khoa
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng