Tình huống 430 – Liên hệ với chủ nhà trước khi hợp đồng thuê căn hộ studio hết hạn
Tình huống 430 – Liên hệ với chủ nhà trước khi hợp đồng thuê căn hộ studio hết hạn
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 430 – Liên hệ với chủ nhà trước khi hợp đồng thuê căn hộ studio hết hạn
Tình huống 430 – Liên hệ với chủ nhà trước khi hợp đồng thuê căn hộ studio hết hạn
학생: 사장님, 제 계약이 다음 달 말까지인데 미리 말씀드리려고 연락드렸어요.
주인: 네, 계약 연장하실 건가요?
학생: 아직 고민 중인데 연장하면 월세 조건이 그대로인지 궁금해요.
주인: 현재로서는 같은 조건으로 생각하고 있어요.
학생: 그럼 이번 주 안에 결정해서 다시 말씀드려도 될까요?
주인: 네, 결정되면 미리 알려 주세요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người thuê nhà)
사장님: danh từ: chủ nhà (cách gọi tôn trọng)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
계약: danh từ: hợp đồng, sự ký kết (계: kết + 약: ước)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
다음 달: danh từ: tháng sau (다음: sau + 달: tháng)
말: danh từ: cuối (thời gian)
까지 (말까지): trợ từ: đến, cho đến (cho đến cuối tháng sau)
이다 (말까지인데): trợ từ / liên từ: là (hợp đồng của em đến cuối tháng sau là hết nhưng...)
미리: phụ từ: trước, sẵn
말씀드리다 (말씀드리려고): động từ (kính ngữ) / cấu trúc dự định: nói, báo / định báo trước
연락드리다 (연락드렸어요): động từ (kính ngữ): liên lạc, gọi điện (em liên lạc để báo trước ạ)
주인: danh từ: chủ nhà
네: thán từ: vâng, đúng rồi
계약 연장: danh từ: sự gia hạn hợp đồng (계약: hợp đồng + 연장: gia hạn)
하다 (연장하실): động từ (kính ngữ): làm (việc gia hạn hợp đồng)
건가요 (것인가요): danh từ phụ thuộc + đuôi câu: có phải là... không (cháu định gia hạn hợp đồng đúng không)
아직: phụ từ: vẫn, chưa
고민 중: danh từ: đang phân vân, đang suy nghĩ (고민: lo lắng/suy nghĩ + 중: đang)
이다 (고민 중인데): trợ từ / liên từ: là (cháu vẫn đang suy nghĩ/phân vân nhưng...)
연장하다 (연장하면): động từ / cấu trúc điều kiện: gia hạn / nếu gia hạn...
월세: danh từ: tiền thuê nhà hàng tháng, tiền nhà (월: tháng + 세: phí)
조건: danh từ: điều kiện (조: điều + 건: kiện)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
그대로: phụ từ: nguyên vẹn, giữ nguyên
이다 (그대로인지): trợ từ / cấu trúc nghi vấn: là / liệu điều kiện tiền nhà có giữ nguyên không
궁금하다 (궁금해요): tính từ: tò mò, muốn biết
현재: danh từ / phụ từ: hiện tại
로서 (현재로서는): trợ từ: tính đến, với tư cách (tính đến thời điểm hiện tại thì...)
같다 (같은): tính từ: giống, tương tự
조건: danh từ: điều kiện
으로 (조건으로): trợ từ: theo, với (với điều kiện tương tự)
생각하다 (생각하고 있어요): động từ / cấu trúc: suy nghĩ / tôi đang nghĩ là giữ nguyên điều kiện cũ
그럼 (그러면): liên từ: vậy thì, thế thì
이번 주: danh từ: tuần này (이번: lần này + 주: tuần)
안: danh từ: trong, phạm vi trong (trong tuần này)
에 (안에): trợ từ: trong (trong tuần này)
결정하다 (결정해서): động từ: quyết định (quyết định xong rồi...)
다시: phụ từ: lại, một lần nữa
말씀드리다 (말씀드려도 될까요): động từ (kính ngữ) / cấu trúc xin phép: nói, báo / em báo lại có được không ạ
네: thán từ: vâng, được chứ
결정되다 (결정되면): động từ (thể bị động) / cấu trúc điều kiện: được quyết định / khi quyết định xong
미리: phụ từ: trước
알려 주다 (알려 주세요): động từ (kính ngữ): cho biết, báo cho (hãy báo trước cho tôi nhé)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 430 – Liên hệ với chủ nhà trước khi hợp đồng thuê căn hộ studio hết hạn
Tình huống 430 – Liên hệ với chủ nhà trước khi hợp đồng thuê căn hộ studio hết hạn
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng