Tình huống 747 – Hỏi xem có được mang xe đạp lên tàu điện ngầm hay không
Tình huống 747 – Hỏi xem có được mang xe đạp lên tàu điện ngầm hay không
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 747 – Hỏi xem có được mang xe đạp lên tàu điện ngầm hay không
Tình huống 747 – Hỏi xem có được mang xe đạp lên tàu điện ngầm hay không
학생: 자전거를 가지고 지하철 타도 되는지 궁금해서요.
역무원: 요일이나 노선에 따라 제한이 있을 수 있어요.
학생: 오늘은 일요일이고 접이식 자전거는 아니에요.
역무원: 현재 이용 규정을 확인해 드릴게요.
학생: 출퇴근 시간은 피하려고 해요.
역무원: 네, 가능한 시간과 객차도 같이 안내해 드리겠습니다.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người mang xe đạp đi tàu điện)
자전거: danh từ: xe đạp (자: tự + 전: xoay + 차: xe)
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
가지다 (가지고): động từ: mang, dắt theo
지하철: danh từ: tàu điện ngầm (지: đất + 하: dưới + 철: sắt)
타다 (타도 되다): động từ / cấu trúc cho phép: đi, lên xe / dắt xe đạp lên tàu điện ngầm có được không...
궁금하다 (궁금해서요): tính từ / cấu trúc nguyên nhân: tò mò, thắc mắc / em thắc mắc nên muốn hỏi ạ
역무원: danh từ: nhân viên nhà ga (역: nhà ga + 무: công việc + 원: người)
요일: danh từ: thứ (trong tuần)
이나 (이나/나): trợ từ lựa chọn: hay, hoặc
노선: danh từ: tuyến đường, tuyến tàu (노: đường + 선: tuyến)
에 (노선에): trợ từ: theo (tùy theo thứ hoặc tuyến tàu)
따라 (따라/따라서): trợ từ / liên từ: tùy theo, phụ thuộc vào
제한: danh từ: sự hạn chế, quy định (제: chế + 한: hạn)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
있다 (있을 수 있어요): động từ / cấu trúc khả năng: có / có thể sẽ có quy định hạn chế
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
일요일: danh từ: Chủ Nhật (일: Nhật/Mặt Trời + 요일: thứ)
이다 (일요일이고): trợ từ / liên từ: là / hôm nay là Chủ Nhật và...
접이식: danh từ / định từ: kiểu gấp, dạng gấp (접: gấp + 식: kiểu)
자전거: danh từ: xe đạp (접이식 자전거: xe đạp gấp)
는 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
아니다 (아니에요): tính từ: không phải (không phải là xe đạp gấp ạ)
역무원: danh từ: nhân viên nhà ga
현재: danh từ / phụ từ: hiện tại, hiện nay
이용: danh từ: sự sử dụng (이: dùng + 용: sử dụng)
규정: danh từ: quy định (규: quy + 정: định)
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
확인하다 (확인해 드릴게요): động từ (kính ngữ): kiểm tra / tôi sẽ kiểm tra quy định sử dụng hiện tại cho cháu nhé
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
출퇴근 시간: danh từ: giờ cao điểm đi làm / đi học và đi về (출: đi + 퇴: về + 근: làm việc + 시간: thời gian)
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
피하다 (피하려고 해요): động từ / cấu trúc ý định: tránh / em định tránh giờ cao điểm ạ
역무원: danh từ: nhân viên nhà ga
네: thán từ: vâng, đúng rồi
가능하다 (가능한): tính từ: có thể, cho phép
시간: danh từ: thời gian, giờ giấc
과/와 (시간과): trợ từ: và, với
객차: danh từ: toa tàu, toa hành khách (객: khách + 차: xe)
도: trợ từ: cũng
같이: phụ từ: cùng, cùng nhau
안내하다 (안내해 드리겠습니다): động từ (kính ngữ, trịnh trọng): hướng dẫn, thông báo / tôi sẽ hướng dẫn cho cháu cả giờ giấc cho phép và toa tàu được mang xe lên nhé
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 747 – Hỏi xem có được mang xe đạp lên tàu điện ngầm hay không
Tình huống 747 – Hỏi xem có được mang xe đạp lên tàu điện ngầm hay không
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng