Tình huống 303 – Khi đã quá hạn thanh toán hóa đơn tiền điện
Tình huống 303 – Khi đã quá hạn thanh toán hóa đơn tiền điện
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 303 – Khi đã quá hạn thanh toán hóa đơn tiền điện
Tình huống 303 – Khi đã quá hạn thanh toán hóa đơn tiền điện
학생: 사장님, 제가 전기요금 납부기한을 놓친 것 같은데 어떻게 해야 해요?
주인: 며칠 정도 지났어요?
학생: 한 4일 정도 지난 것 같아요.
주인: 아직 단전될 정도는 아닐 테니까 고지서 계좌로 먼저 보내 보세요.
학생: 연체료도 같이 내야 하나요?
주인: 다음 고지서에 붙을 수도 있으니까 고객센터에 한번 확인해 보세요.
từ vựng
전기요금: danh từ: tiền điện
납부기한: danh từ: thời hạn thanh toán (nộp tiền)
놓치다: động từ: bỏ lỡ, trễ
사장님: danh từ: ông/bà chủ, giám đốc
주인: danh từ: chủ nhà, chủ cửa hàng
며칠: danh từ: vài ngày, mấy ngày
정도: danh từ / phụ từ: khoảng, chừng
지나다: động từ: trôi qua, trễ (thời gian)
아직: phụ từ: vẫn, chưa
단전되다: động từ: bị cúp điện, bị ngắt điện
고지서: danh từ: giấy báo, hóa đơn (thông báo thanh toán)
계좌: danh từ: tài khoản (ngân hàng)
먼저: phụ từ: trước, làm trước
보내다: động từ: gửi, chuyển
연체료: danh từ: tiền phạt trả chậm, phí quá hạn
같이: phụ từ: cùng, cùng nhau
내다: động từ: đóng, nộp (tiền)
다음: danh từ: tiếp theo, sau
붙다: động từ: được tính thêm vào, dính vào, kèm theo
고객센터: danh từ: trung tâm chăm sóc khách hàng
한번: phụ từ: thử một lần
확인하다: động từ: xác nhận, kiểm tra
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 303 – Khi đã quá hạn thanh toán hóa đơn tiền điện
Tình huống 303 – Khi đã quá hạn thanh toán hóa đơn tiền điện
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng