Tình huống 13 – Mua túi đựng rác loại thường tại cửa hàng tiện lợi
Tình huống 13 – Mua túi đựng rác loại thường tại cửa hàng tiện lợi
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 13 – Mua túi đựng rác loại thường tại cửa hàng tiện lợi
Tình huống 13 – Mua túi đựng rác loại thường tại cửa hàng tiện lợi
학생: 저기요, 종량제 봉투 사려고 하는데 제일 작은 게 몇 리터예요?
직원: 여기 지역은 5리터짜리가 제일 작아요.
학생: 그럼 5리터짜리 다섯 장만 주세요. 낱장으로도 살 수 있죠?
직원: 네, 필요한 만큼만 구매하셔도 돼요.
학생: 음식물쓰레기 봉투도 여기서 판매해요?
직원: 네, 그것도 몇 리터 필요한지 말씀해 주세요.
저기요: thán từ: xin lỗi, bạn ơi (cách gọi gây sự chú ý)
Từ vựng
종량제 봉투: danh từ: túi rác theo dung tích (túi rác quy định của Hàn Quốc)
사다: động từ: mua
제일: phó từ: nhất
작다: tính từ: nhỏ, bé
몇: đại từ: mấy, bao nhiêu
리터: danh từ phụ thuộc: lít (đơn vị đo)
여기: đại từ: ở đây, đây
지역: danh từ: khu vực, vùng
짜리: phụ tố: loại, giá trị
그럼: liên từ: vậy thì, thế thì
다섯: số từ: 5, năm
장: danh từ phụ thuộc: tờ, cái, tấm (đơn vị đếm giấy, túi)
만: tiểu từ: chỉ
주다: động từ: cho, đưa
낱장: danh từ: tờ rời, cái lẻ
살 수 있다: cấu trúc: có thể mua
네: thán từ: vâng, đúng vậy
필요하다: tính từ: cần thiết
만큼: danh từ phụ thuộc: mức, độ, bằng
구매하다: động từ: mua, thu mua
되다: động từ: được, trở thành
음식물쓰레기 봉투: danh từ: túi rác thực phẩm (túi đựng rác thức ăn)
도: tiểu từ: cũng
여기서: phó từ: ở đây (ngắn gọn của ở nơi này)
판매하다: động từ: bán, buôn bán
그것: đại từ: cái đó, đồ đó
말씀하다: động từ: nói, thưa (kính ngữ)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 13 – Mua túi đựng rác loại thường tại cửa hàng tiện lợi
Tình huống 13 – Mua túi đựng rác loại thường tại cửa hàng tiện lợi
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng