Tình huống 580 – Khi thỏa thuận với chủ nhà về thời gian người ta đến xem phòng
Tình huống 580 – Khi thỏa thuận với chủ nhà về thời gian người ta đến xem phòng
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 580 – Khi thỏa thuận với chủ nhà về thời gian người ta đến xem phòng
Tình huống 580 – Khi thỏa thuận với chủ nhà về thời gian người ta đến xem phòng
hội thoại
주인: 다음 세입자가 방을 보고 싶다고 하는데 내일 잠깐 들어가도 될까요?
학생: 내일은 오전에 없고 오후 6시 이후에는 집에 있어요.
주인: 그럼 6시 반쯤 같이 가도 괜찮겠어요?
학생: 네, 대신 오시기 전에 연락 한번 주세요.
주인: 방 정리는 크게 안 하셔도 돼요.
학생: 중요한 물건만 미리 정리해 둘게요.
từ vựng
1. 주인: danh từ: chủ nhà, người chủ
2. 다음: danh từ: sau, tiếp theo
3. 세입자: danh từ: người thuê nhà
4. 방: danh từ: phòng
5. 보다: động từ: nhìn, xem
6. 싶다: tính từ phụ thuộc: muốn (-고 싶다)
7. 내일: danh từ / phó từ: ngày mai
8. 잠깐: phó từ / danh từ: một lát, một lúc, thoáng qua
9. 들어가다: động từ: đi vào, bước vào
10. 되다: động từ: được, trở thành (-어도 되다: được phép làm gì)
11. 학생: danh từ: học sinh, sinh viên
12. 오전: danh từ: buổi sáng
13. 없다: tính từ: không có, vắng mặt
14. 오후: danh từ: buổi chiều
15. 시: danh từ phụ thuộc: giờ (chỉ mốc giờ)
16. 이후: danh từ: sau đó, sau thời điểm
17. 집: danh từ: nhà
18. 있다: tính từ: có, ở
19. 그럼: liên từ: vậy thì, thế thì (dạng rút gọn của 그러면)
20. 반: danh từ: rưỡi, nửa (30 phút)
21. 쯤: trợ từ: khoảng, chừng (khoảng 6 giờ rưỡi)
22. 같이: phó từ: cùng, cùng nhau
23. 가다: động từ: đi
24. 괜찮다: tính từ: ổn, được, không sao
25. 네: thán từ: vâng, dạ
26. 대신: danh từ / phó từ: thay vì, bù lại, đổi lại
27. 오다: động từ: đến, tới
28. 전: danh từ: trước (오시기 전에: trước khi bác đến)
29. 연락: danh từ: liên lạc (dạng động từ: 연락하다)
30. 한번: phó từ: một lần, một tiếng
31. 주다: động từ: cho, làm giúp cho
32. 정리: danh từ: sự dọn dẹp, sắp xếp (dạng động từ: 정리하다)
33. 크게: phó từ: lớn, nhiều, quá mức (안 하다: không cần làm quá kỹ/quá nhiều)
34. 안: phó từ: không
35. 하다: động từ: làm, thực hiện
36. 중요: danh từ: sự quan trọng (dạng tính từ định ngữ: 중요한: quan trọng)
37. 물건: danh từ: đồ đạc, đồ vật
38. 만: trợ từ: chỉ, mỗi
39. 미리: phó từ: trước, sẵn (làm gì đó trước)
40. 두다: động từ: để, đặt (dạng cấu trúc: -어/아 두다: làm sẵn việc gì đó và giữ nguyên trạng thái)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 580 – Khi thỏa thuận với chủ nhà về thời gian người ta đến xem phòng
Tình huống 580 – Khi thỏa thuận với chủ nhà về thời gian người ta đến xem phòng
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng