Tình huống 422 – Học cách chốt sổ hệ thống POS lần đầu tiên tại công việc bán thời gian.
Tình huống 422 – Học cách chốt sổ hệ thống POS lần đầu tiên tại công việc bán thời gian.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 422 – Học cách chốt sổ hệ thống POS lần đầu tiên tại công việc bán thời gian.
Tình huống 422 – Học cách chốt sổ hệ thống POS lần đầu tiên tại công việc bán thời gian.
학생: 매니저님, 오늘 제가 처음으로 포스 마감하는 거 맞죠?
매니저: 네, 제가 옆에서 보면서 알려 드릴게요.
학생: 먼저 현금부터 세고 매출이랑 맞추면 되나요?
매니저: 네, 그다음 카드 매출도 확인하면 돼요.
학생: 금액이 안 맞으면 바로 말씀드릴게요.
매니저: 네, 임의로 수정하면 안 돼요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (nhân viên/người làm ca)
매니저님: danh từ: quản lý (kính ngữ của 매니저, từ tiếng Anh: manager)
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
처음: danh từ / phụ từ: lần đầu, đầu tiên
으로 (처음으로): trợ từ: lần đầu tiên, làm lần đầu
포스: danh từ: máy POS, máy tính tiền (từ tiếng Anh: POS - Point of Sale)
마감하다 (마감하는): động từ: chốt sổ, kết toán (việc chốt sổ ca)
거 (것): danh từ phụ thuộc: việc, cái
맞다 (맞죠): tính từ / động từ: đúng (có đúng không ạ)
매니저: danh từ: quản lý
네: thán từ: vâng, đúng rồi
옆: danh từ: bên cạnh
에서: trợ từ: ở, từ (ở bên cạnh)
보다 (보면서): động từ: xem, quan sát (vừa xem...)
알려 주다 (알려 드릴게요): động từ (kính ngữ): hướng dẫn, chỉ bảo (tôi sẽ hướng dẫn cho em)
먼저: phụ từ: trước, đầu tiên
현금: danh từ: tiền mặt (현: hiện tại + 금: tiền)
부터: trợ từ: từ, trước tiên là (đếm tiền mặt trước)
세다 (세고): động từ: đếm (đếm tiền mặt rồi...)
매출: danh từ: doanh thu, doanh số (매: bán + 출: ra)
이랑 (이랑/랑): trợ từ: và, với (với doanh thu)
맞추다 (맞추면 돼요): động từ / cấu trúc: đối chiếu, làm cho khớp / chỉ cần đối chiếu là được
그다음: danh từ / phụ từ: sau đó, tiếp theo
카드: danh từ: thẻ, thẻ ngân hàng (từ tiếng Anh: card)
매출: danh từ: doanh thu, doanh số
도: trợ từ: cũng
확인하다 (확인하면 돼요): động từ / cấu trúc: kiểm tra, xác nhận / chỉ cần kiểm tra là được
금액: danh từ: số tiền (금: tiền + 액: số)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
안: phụ từ: không
맞다 (맞으면): tính từ / động từ: khớp, đúng (nếu số tiền không khớp...)
바로: phụ từ: ngay, lập tức
말씀드리다 (말씀드릴게요): động từ (kính ngữ): báo, nói (em sẽ báo lại ngay)
임의로: phụ từ: tùy tiện, tự ý
수정하다 (수정하면 안 돼요): động từ / cấu trúc cấm đoán: sửa đổi / không được tự ý sửa đổi
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 422 – Học cách chốt sổ hệ thống POS lần đầu tiên tại công việc bán thời gian.
Tình huống 422 – Học cách chốt sổ hệ thống POS lần đầu tiên tại công việc bán thời gian.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng