Tình huống 429 – Khi văn phòng sinh viên quốc tế xác minh việc thanh toán học phí
Tình huống 429 – Khi văn phòng sinh viên quốc tế xác minh việc thanh toán học phí
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 429 – Khi văn phòng sinh viên quốc tế xác minh việc thanh toán học phí
Tình huống 429 – Khi văn phòng sinh viên quốc tế xác minh việc thanh toán học phí
학생: 어제 등록금을 계좌이체했는데 학교 시스템에는 아직 미납으로 보여요.
직원: 학번하고 입금자명 말씀해 주세요.
학생: 2026XXXX이고 제 이름으로 송금했어요.
직원: 입금 반영까지 시간이 조금 걸릴 수 있어요.
학생: 오늘까지 그대로면 다시 문의하면 될까요?
직원: 네, 내일까지 확인 안 되면 연락 주세요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người nộp học phí)
어제: danh từ / phụ từ: hôm qua
등록금: danh từ: tiền học phí, tiền đăng ký học (등록: đăng ký + 금: tiền)
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
계좌이체하다 (계좌이체했는데): động từ: chuyển khoản ngân hàng (계좌: tài khoản + 이체: chuyển khoản)
학교: danh từ: trường học
시스템: danh từ: hệ thống (từ tiếng Anh: system)
에 (시스템에는): trợ từ: trên, ở (trên hệ thống của trường thì...)
아직: phụ từ: vẫn, chưa
미납: danh từ: sự chưa nộp, chưa thanh toán (미: chưa + 납: nộp)
으로 (미납으로): trợ từ: dạng, trạng thái (trạng thái chưa nộp)
보이다 (보여요): động từ: hiển thị, trông thấy (vẫn báo/hiển thị là chưa nộp)
직원: danh từ: nhân viên (nhân viên nhà trường)
학번: danh từ: mã số sinh viên (학: học + 번: số)
하고 (하고/과/와): trợ từ: và, cùng với
입금자명: danh từ: tên người chuyển tiền (입금자: người nộp tiền + 명: tên)
말씀하다 (말씀해 주세요): động từ (kính ngữ): nói, cho biết (xin hãy đọc mã số sinh viên và tên người chuyển)
2026XXXX (이공이육...): danh từ / số: mã số sinh viên
이다 (2026XXXX이고): trợ từ / liên từ: là (là mã số 2026XXXX và...)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
이름: danh từ: tên, họ tên
으로 (이름으로): trợ từ: bằng, dưới tên (bằng tên của em)
송금하다 (송금했어요): động từ: chuyển tiền (em đã chuyển bằng tên em rồi ạ)
입금: danh từ: sự nộp tiền, khoản tiền vào
반영: danh từ: sự phản ánh, sự cập nhật vào hệ thống
까지 (반영까지): trợ từ: cho đến khi, việc cập nhật
시간: danh từ: thời gian
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
조금: phụ từ: một chút, hơi
걸리다 (걸릴 수 있어요): động từ / cấu trúc khả năng: mất (thời gian) / có thể mất một chút thời gian
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
까지: trợ từ: đến, cho đến
그대로: phụ từ: giữ nguyên như vậy, không thay đổi
이다 (그대로면): trợ từ / liên từ: là (nếu đến hôm nay vẫn giữ nguyên như vậy...)
다시: phụ từ: lại, một lần nữa
문의하다 (문의하면 될까요): động từ / cấu trúc xin phép: hỏi, tư vấn / em hỏi lại có được không ạ
네: thán từ: vâng, đúng rồi
내일: danh từ / phụ từ: ngày mai
까지: trợ từ: đến, cho đến
확인: danh từ: sự kiểm tra, sự xác nhận
안 되다 (확인 안 되면): động từ / cấu trúc điều kiện: không được / nếu đến ngày mai vẫn chưa xác nhận được
연락하다 (연락 주세요): động từ: liên lạc, gọi điện (hãy liên lạc lại cho chúng tôi)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 429 – Khi văn phòng sinh viên quốc tế xác minh việc thanh toán học phí
Tình huống 429 – Khi văn phòng sinh viên quốc tế xác minh việc thanh toán học phí
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng