Tình huống 414 – Khi thiếu giấy tờ liên quan đến việc làm thêm tại văn phòng dành cho sinh viên quốc tế
Tình huống 414 – Khi thiếu giấy tờ liên quan đến việc làm thêm tại văn phòng dành cho sinh viên quốc tế
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 414 – Khi thiếu giấy tờ liên quan đến việc làm thêm tại văn phòng dành cho sinh viên quốc tế
Tình huống 414 – Khi thiếu giấy tờ liên quan đến việc làm thêm tại văn phòng dành cho sinh viên quốc tế
학생: 지난번 말씀하신 아르바이트 관련 서류 가져왔어요.
직원: 근로계약서는 있는데 사업자등록증 사본이 없네요.
학생: 그것도 사장님께 받아야 하는 건가요?
직원: 네, 근무처에 요청하시면 됩니다.
학생: 그 서류만 추가하면 접수 가능한가요?
직원: 네, 나머지는 준비되어 있어요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người nộp hồ sơ)
지난번: danh từ: lần trước, đợt trước
말씀하다 (말씀하신): động từ (kính ngữ): nói, dặn dò (lần trước đã dặn)
아르바이트: danh từ: việc làm thêm, làm bán thời gian (từ tiếng Đức: Arbeit)
관련: danh từ: liên quan
서류: danh từ: giấy tờ, hồ sơ
가져오다 (가져왔어요): động từ: mang đến, đem tới
직원: danh từ: nhân viên (nhân viên tiếp nhận hồ sơ)
근로계약서: danh từ: hợp đồng lao động (근로: lao động + 계약서: hợp đồng)
는 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
있다 (있는데): động từ / tính từ: có (có hợp đồng lao động nhưng...)
사업자등록증: danh từ: giấy đăng ký kinh doanh (사업자: người/doanh nghiệp kinh doanh + 등록증: giấy đăng ký)
사본: danh từ: bản sao, bản photocopy
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
없다 (없네요): tính từ: không có (lại thiếu bản sao giấy đăng ký kinh doanh)
그거 (그것): đại từ: cái đó, giấy đó
도: trợ từ: cũng
사장님: danh từ: giám đốc, chủ cửa hàng/công ty
에게 (게/께): trợ từ: từ, cho (từ chủ cửa hàng)
받다 (받아야 하는): động từ / cấu trúc: nhận / phải xin/nhận
건가요 (것인가요): danh từ phụ thuộc + đuôi câu: có phải là... không
네: thán từ: vâng, đúng rồi
근무처: danh từ: nơi làm việc (근무: làm việc + 처: nơi/chỗ)
에: trợ từ: cho, tới (yêu cầu nơi làm việc)
요청하다 (요청하시면): động từ (kính ngữ): yêu cầu, đề nghị (nếu em xin/yêu cầu...)
되다 (됩니다): động từ: được (chỉ cần yêu cầu nơi làm việc cung cấp là được)
그: định từ: đó, ấy
서류: danh từ: giấy tờ, hồ sơ
만: trợ từ: chỉ
추가하다 (추가하면): động từ: thêm vào, bổ sung (nếu bổ sung thêm...)
접수: danh từ: sự tiếp nhận hồ sơ
가능하다 (가능한가요): tính từ: có khả năng, có thể (có thể nộp/tiếp nhận được không)
나머지는: danh từ + trợ từ: phần còn lại thì
준비되다 (준비되어 있어요): động từ (thể bị động) / cấu trúc: được chuẩn bị / đã chuẩn bị xong xuôi rồi
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 414 – Khi thiếu giấy tờ liên quan đến việc làm thêm tại văn phòng dành cho sinh viên quốc tế
Tình huống 414 – Khi thiếu giấy tờ liên quan đến việc làm thêm tại văn phòng dành cho sinh viên quốc tế
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng