Tình huống 573 – Khi gọi điện cho phòng hợp tác quốc tế hỏi về giấy tờ visa sau khi đã đóng học phí
Tình huống 573 – Khi gọi điện cho phòng hợp tác quốc tế hỏi về giấy tờ visa sau khi đã đóng học phí
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 573 – Khi gọi điện cho phòng hợp tác quốc tế hỏi về giấy tờ visa sau khi đã đóng học phí
Tình huống 573 – Khi gọi điện cho phòng hợp tác quốc tế hỏi về giấy tờ visa sau khi đã đóng học phí
hội thoại
학생: 선생님, 등록금은 오늘 다 냈는데 비자 연장 서류는 언제부터 받을 수 있나요?
직원: 납부내역이 시스템에 반영된 뒤에 발급 가능합니다.
학생: 보통 하루 정도 기다리면 되나요?
직원: 네, 늦으면 이틀 정도 걸릴 수도 있어요.
학생: 등록금 납부확인서도 같이 필요한 거죠?
직원: 네, 이번 연장 서류 목록에 포함되어 있습니다.
từ vựng
1. 학생: danh từ: học sinh, sinh viên
2. 선생님: danh từ: thầy cô giáo, tiền bối (cách xưng hô lịch sự với nhân viên/giáo viên)
3. 등록금: danh từ: tiền học phí, học phí
4. 오늘: danh từ / phó từ: hôm nay
5. 다: phó từ: tất cả, toàn bộ, hết
6. 내다: động từ: đóng, nộp, trả (tiền)
7. 비자: danh từ: thị thực, visa
8. 연장: danh từ: sự gia hạn, sự kéo dài (dạng động từ: 연장하다)
9. 서류: danh từ: giấy tờ, hồ sơ, tài liệu
10. 언제: đại từ: khi nào, bao giờ
11. 받다: động từ: nhận, lấy
12. 직원: danh từ: nhân viên
13. 납부내역: danh từ: chi tiết nộp tiền, lịch sử thanh toán
14. 시스템: danh từ: hệ thống (system)
15. 반영되다: động từ (bị động): được phản ánh, được ghi nhận, được cập nhật vào
16. 뒤: danh từ: sau, phía sau
17. 발급: danh từ: sự cấp phát, sự phát hành
18. 가능: danh từ: khả năng (발급 가능하다: có thể cấp phát)
19. 보통: phó từ / danh từ: thông thường, bình thường
20. 하루: danh từ: một ngày
21. 정도: danh từ phụ thuộc: khoảng, chừng, mức độ
22. 기다리다: động từ: chờ đợi, đợi
23. 되다: động từ: được, trở thành
24. 네: thán từ: vâng, dạ
25. 늦다: tính từ / động từ: muộn, chậm, trễ
26. 이틀: danh từ: hai ngày
27. 걸리다: động từ: mất, tốn (thời gian)
28. 납부확인서: danh từ: giấy xác nhận đã nộp tiền, biên lai/chứng nhận nộp tiền
29. 같이: phó từ: cùng, cùng nhau
30. 필요하다: tính từ: cần, cần thiết
31. 이번: danh từ: lần này, đợt này
32. 목록: danh từ: danh mục, danh sách
33. 포함되다: động từ (bị động): được bao gồm, được đính kèm vào
34. 있다: tính từ: có, đang ở trạng thái
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 573 – Khi gọi điện cho phòng hợp tác quốc tế hỏi về giấy tờ visa sau khi đã đóng học phí
Tình huống 573 – Khi gọi điện cho phòng hợp tác quốc tế hỏi về giấy tờ visa sau khi đã đóng học phí
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng