Tình huống 221 – Khi bạn nhầm lẫn thời gian bắt đầu
Tình huống 221 – Khi bạn nhầm lẫn thời gian bắt đầu
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 221 – Khi bạn nhầm lẫn thời gian bắt đầu
Tình huống 221 – Khi bạn nhầm lẫn thời gian bắt đầu
사장: 오늘 5시 출근인데 왜 아직 안 왔어요?
학생: 죄송합니다. 제가 6시 출근으로 잘못 알고 있었어요.
사장: 근무표 확인 안 했어요?
학생: 어제 봤는데 제가 시간을 잘못 봤습니다. 지금 바로 갈게요.
사장: 얼마나 걸려요?
학생: 20분 정도면 도착합니다. 정말 죄송합니다.
từ vựng
사장: danh từ: giám đốc, chủ quán
오늘: danh từ: hôm nay
출근: danh từ: sự đi làm, việc đi làm (kết hợp với 하다 tạo thành động từ 출근하다: đi làm)
왜: phó từ: tại sao, vì sao
아직: phó từ: vẫn, chưa
오다: động từ: đến, tới
죄송하다: tính từ: xin lỗi, có lỗi (dạng trang trọng của 미안하다)
제: đại từ: tôi, em, mình (cách xưng hô khiêm nhường)
잘못: phó từ: nhầm, sai, không đúng
알다: động từ: biết, hiểu
근무표: danh từ: bảng phân ca làm việc, lịch làm việc
확인: danh từ: sự kiểm tra, sự xác nhận (kết hợp với 하다 tạo thành động từ 확인하다: kiểm tra)
어제: danh từ: hôm qua
보다: động từ: nhìn, xem
시간: danh từ: thời gian, giờ giấc
지금: danh từ / phó từ: bây giờ, hiện tại
바로: phó từ: ngay, lập tức
가다: động từ: đi
얼마나: phó từ: bao lâu, bao nhiêu
걸리다: động từ: tốn, mất (thời gian)
정도: danh từ phụ thuộc: khoảng, chừng, mức độ
도착: danh từ: sự đến nơi (kết hợp với 하다 tạo thành động từ 도착하다: đến nơi)
정말: phó từ: thực sự, rất
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 221 – Khi bạn nhầm lẫn thời gian bắt đầu
Tình huống 221 – Khi bạn nhầm lẫn thời gian bắt đầu
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng