Tình huống 208 – Khi khách hàng yêu cầu biên lai tiền mặt
Tình huống 208 – Khi khách hàng yêu cầu biên lai tiền mặt
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 208 – Khi khách hàng yêu cầu biên lai tiền mặt
Tình huống 208 – Khi khách hàng yêu cầu biên lai tiền mặt
손님: 현금영수증 해 주세요.
학생: 네, 휴대폰 번호로 발급해 드릴까요?
손님: 네, 번호 입력하면 되죠?
학생: 네, 여기 단말기에 직접 입력해 주세요.
손님: 됐어요.
학생: 네, 정상적으로 발급됐습니다.
Từ vựng
현금영수증: danh từ: hóa đơn tiền mặt (hóa đơn dùng để khấu trừ thuế khi trả bằng tiền mặt ở Hàn Quốc)
하다: động từ: làm, xuất (trong ngữ cảnh xuất hóa đơn)
주다: động từ: cho, làm giúp cho
네: thán từ: vâng, dạ
휴대폰: danh từ: điện thoại di động
번호: danh từ: số (số điện thoại)
로: trợ từ: bằng, qua, theo (chỉ phương tiện, phương thức)
발급하다: động từ: phát hành, xuất, cấp (hóa đơn, thẻ, giấy tờ)
드리다: động từ: làm cho, biếu, gửi (dạng khiêm nhường của 주다)
입력하다: động từ: nhập, bấm vào (dữ liệu, số liệu)
되다: động từ: được, hoàn thành (trong cấu trúc -면 되다: chỉ cần làm... là được)
여기: đại từ: ở đây, chỗ này
단말기: danh từ: máy quẹt thẻ, thiết bị thanh toán POS
직접: phó từ: trực tiếp, tự tay
정상적: danh từ hạn định / tính từ: bình thường, đúng quy trình, hợp lệ
발급되다: động từ: được phát hành, được xuất thành công (dạng bị động của 발급하다)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 208 – Khi khách hàng yêu cầu biên lai tiền mặt
Tình huống 208 – Khi khách hàng yêu cầu biên lai tiền mặt
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng