Câu 22 đề nghe topik II kì 35
Câu 22 đề nghe topik II kì 35
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 22 đề nghe topik II kì 35
Câu 22 đề nghe topik II kì 35
여자: 기숙사 신청 날짜를 착각해서 신청을 못했는데 어쩌지?
남자: 학교에서 소개해 주는 집이 있는데 신청해 볼래? 다른 학생들하고 보증금을 나눠 내고 집을 같이 빌리는 방식이라서 보증금 부담도 적은데.
여자: 그럼 집을 같이 쓰는 거네? 한집에서 공동생활 하는 건 좀 불편할 것 같은데. 아무래도 서로 신경 쓸 일도 많을 거고.
남자: 공동생활도 생각보다 괜찮아. 방은 혼자 쓰니까 개인 공간도 있고. 부엌이나 거실 같은 공용 공간은 같이 관리하니까 혼자일 때보다 오히려 편해. 서로 의지가 되니까 외로움도 덜하고.
Từ vựng
기숙사 (danh từ): Ký túc xá
신청 (danh từ): Sự đăng ký, việc nộp đơn (신청하다: đăng ký)
날짜 (danh từ): Ngày tháng, ngày giờ
착각하다 (động từ): Nhầm lẫn, hiểu nhầm
못하다 (phó từ/động từ): Không thể
어쩌다 (động từ): Làm sao, thế nào (어쩌지?: Phải làm sao bây giờ?)
학교 (danh từ): Trường học
소개하다 (động từ): Giới thiệu
집 (danh từ): Nhà
다른 (định từ): Khác
학생 (danh từ): Học sinh, sinh viên
보증금 (danh từ): Tiền đặt cọc
나누다 (động từ): Chia ra, san sẻ (나눠 내다: chia nhau trả tiền)
내다 (động từ): Trả (tiền), nộp
빌리다 (động từ): Thuê, mượn
방식 (danh từ): Cách thức, phương thức
부담 (danh từ): Gánh nặng, áp lực
적다 (tính từ): Ít
그럼 (liên từ): Vậy thì, thế thì
쓰다 (động từ): Sử dụng, dùng chung
한집 (danh từ): Cùng một nhà, một mái nhà
공동생활 (danh từ): Sinh hoạt tập thể, sống chung
불편하다 (tính từ): Bất tiện, không thoải mái
아무래도 (phó từ): Dù sao thì, có lẽ
서로 (phó từ / danh từ): Lẫn nhau, qua lại
신경 쓰다 (cụm động từ): Bận tâm, để ý, lo lắng
일 (danh từ): Việc, chuyện
생각 (danh từ): Suy nghĩ (생각보다: so với suy nghĩ/tưởng tượng)
괜찮다 (tính từ): Ổn, được, không sao
방 (danh từ): Căn phòng
혼자 (danh từ / phó từ): Một mình
개인 (danh từ): Cá nhân
공간 (danh từ): Không gian (개인 공간: không gian riêng tư)
부엌 (danh từ): Nhà bếp
거실 (danh từ): Phòng khách
공용 (danh từ): Dùng chung, công cộng (공용 공간: không gian sinh hoạt chung)
관리하다 (động từ): Quản lý, trông nom, dọn dẹp giữ gìn
오히려 (phó từ): Trái lại, ngược lại (lại tốt hơn)
의지가 되다 (cụm động từ): Trở thành chỗ dựa, dựa dẫm/nương tựa được vào nhau
외로움 (danh từ): Sự cô đơn, nỗi cô đơn
덜하다 (tính từ/động từ): Đỡ hơn, bớt đi
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 22 đề nghe topik II kì 35
Câu 22 đề nghe topik II kì 35
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng