Câu 17 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 17 đề nghe topik II kỳ 35
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 17 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 17 đề nghe topik II kỳ 35
남자: 현아 씨가 직장을 그만두고 1년 계획으로 세계여행을 간대요. 정말 대단한 것 같아요.
여자: 저도 들었어요. 그런데 직장까지 그만두고 여행을 간다는 게 좀 이해가 안돼요. 회사에 다니면서도 여행은 할 수 있을 텐데.
남자: 길게는 못 가잖아요. 쉬면서 자기 자신도 돌아보고 새로운 계획도 세울 수 있으니까 한번쯤 장기 여행을 가는 건 좋은 것 같아요.
Từ vựng
Dưới đây là danh sách từ vựng xuất hiện trong đoạn hội thoại theo đúng thứ tự, không kèm chữ Hán:
직장: danh từ: nơi làm việc, chỗ làm, công việc
그만두다: động từ: từ bỏ, thôi, nghỉ (việc)
계획: danh từ: kế hoạch
세계여행: danh từ: du lịch vòng quanh thế giới
가다: động từ: đi
정말: phó từ: thật sự, quả thực
대단하다: tính từ: tuyệt vời, đáng nể, to lớn
저: đại từ: tôi, em (ngôi thứ nhất khiêm tốn)
듣다: động từ: nghe
그런데: liên từ: thế nhưng, nhưng mà
여행: danh từ: chuyến du lịch
좀: phó từ: hơi, một chút
이해: danh từ: sự hiểu, sự thấu hiểu (trong cụm 이해가 안 되다: không hiểu được)
회사: danh từ: công ty
다니다: động từ: đi lại đều đặn, đi làm, theo học
길다: tính từ: dài (dạng phó từ 길게: lâu, dài ngày)
못: phó từ: không thể
쉬다: động từ: nghỉ ngơi
자기: đại từ: bản thân, chính mình
자신: danh từ: bản thân
돌아보다: động từ: nhìn lại, ngẫm nghĩ lại (bản thân, quá khứ)
새롭다: tính từ: mới mẻ
세우다: động từ: lập, dựng nên (trong cụm 계획을 세우다: lập kế hoạch)
한번쯤: phó từ: khoảng một lần, thử một lần
장기: danh từ: dài hạn, lâu dài (trong cụm 장기 여행: chuyến du lịch dài ngày)
좋다: tính từ: tốt, hay
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 17 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 17 đề nghe topik II kỳ 35
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng