Câu 22 đề nghe Master đề 2
Câu 22 đề nghe Master đề 2
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 22 đề nghe Master đề 2
Câu 22 đề nghe Master đề 2
여자: 세탁기가 고장이 났나 봐요. 빨래가 깨끗하게 되지 않네요.
남자: 세탁기의 성능만 믿으면 안 돼요. 혹시 세탁기에 빨래를 넣기 전에 더러운 부분을 먼저 안 빨았어요?
여자: 네, 요즘에는 세제가 좋으니까 더러운 부분을 먼저 빨 필요가 없을 것 같아서요.
남자: 아무리 세제나 세탁기가 좋아도 직접 손으로 뺀 것만 못하죠. 빨래를 하기 전에 더러운 부분은 미리 뺀 다음에 세탁기에 넣 도록 해요.
từ vựng :
세탁기 (Danh từ): Máy giặt
고장 (Danh từ): Sự hỏng hóc, trục trặc (고장이 나다: bị hỏng)
보다 (Động từ / Trợ động từ): Có vẻ như, hình như
빨래 (Danh từ): Việc giặt giũ, quần áo bẩn
깨끗하다 (Tính từ): Sạch sẻ, sạch
되다 (Động từ): Được, trở nên
성능 (Danh từ): Tính năng, hiệu suất
만 (Trợ từ): Chỉ, duy nhất
믿다 (Động từ): Tin tưởng, tin vào
혹시 (Phó từ): Liệu rằng, có lẽ nào
넣다 (Động từ): Cho vào, bỏ vào
전 (Danh từ): Trước, trước khi
더럽다 (Tính từ): Bẩn, dơ
부분 (Danh từ): Phần, bộ phận
먼저 (Phó từ): Trước, trước tiên
빨다 (Động từ): Giặt, vò (quần áo)
네 (Thán từ): Vâng, đúng vậy
요즘 (Danh từ / Phó từ): Dạo này, dạo gần đây
세제 (Danh từ): Chất tẩy rửa, bột giặt/nước giặt
좋다 (Tính từ): Tốt, hay
필요 (Danh từ): Sự cần thiết (필요가 없다: không cần)
같다 (Tính từ): Hình như, có vẻ
아무리 (Phó từ): Cho dù... đến đâu/thế nào đi nữa
직접 (Danh từ / Phó từ): Trực tiếp
손 (Danh từ): Bàn tay, tay
못하다 (Động từ / Tính từ): Không bằng, kém (trong cấu trúc so sánh ~만 못하다)
미리 (Phó từ): Trước, sẵn
다음 (Danh từ): Sau, tiếp theo (-ㄴ 다음에: sau khi)
도록 하다 (Cấu trúc / Động từ): Hãy, cố gắng (chỉ sự đề nghị, yêu cầu nhẹ nhàng)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 22 đề nghe Master đề 2
Câu 22 đề nghe Master đề 2
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng