Câu 15 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 15 đề nghe topik II kỳ 41
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 15 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 15 đề nghe topik II kỳ 41
남자: 다음은 사건 사고 소식입니다. 오늘 아침 6시쯤 인주시 부근 도로에서 화물차와 승용차가 충돌한 사고가 있었습니다.
이 사고로 화물차 운전자와 승용차에 탄 20대 남성 한 명이 부상을 당해 인주병원에서 치료를 받고 있습니다. 경찰은 짙은 안개로
앞이 보이지 않아 사고가 난 것으로 보고 있습니다. 보다 정확한 사고 원인을 파악하기 위해 운전자들을 상대로 조사 중입니다.
Từ vựng
다음: danh từ: tiếp theo, sau đây
사건: danh từ: vụ việc, sự việc (thường mang tính tiêu cực hoặc hình sự)
사고: danh từ: tai nạn, sự cố
소식: danh từ: tin tức, bản tin
오늘: danh từ / phó từ: hôm nay
아침: danh từ: buổi sáng
시: danh từ phụ thuộc: giờ (đơn vị chỉ mốc thời gian)
쯤: tiếp vị ngữ: khoảng, chừng, tầm
부근: danh từ: khu vực lân cận, vùng phụ cận
도로: danh từ: con đường, lòng đường
화물차: danh từ: xe tải, xe chở hàng
승용차: danh từ: xe ô tô con, xe du lịch (loại chở người)
충돌하다: động từ: đâm nhau, va chạm
있다: tính từ: có, xảy ra
이: định từ: này
운전자: danh từ: người lái xe, tài xế
타다: động từ: lên xe, ngồi xe, đi xe
대: tiếp vị ngữ: tầm tuổi, độ tuổi (20대: lứa tuổi đôi mươi, độ tuổi 20)
남성: danh từ: nam giới, phái nam
한: định từ: một (dạng bổ nghĩa của số đếm 하나)
명: danh từ phụ thuộc: người (lượng từ đếm số người)
부상: danh từ: chấn thương, vết thương
당하다: động từ: bị, chịu đựng, gánh chịu (부상을 당하다: bị thương)
병원: danh từ: bệnh viện
치료: danh từ: sự điều trị, sự cứu chữa (치료를 받다: nhận điều trị, được chữa trị)
받다: động từ: nhận, tiếp nhận
경찰: danh từ: cảnh sát
짙다: tính từ: dày đặc, đậm (dùng cho sương mù, mây hoặc màu sắc)
안개: danh từ: sương mù
앞: danh từ: phía trước, đằng trước
보이다: động từ: nhìn thấy được (dạng khả năng/bị động của 보다)
않다: trợ động từ: không (dùng trong cấu trúc phủ định ~지 않다)
나다: động từ: xảy ra, phát sinh (사고가 나다: xảy ra tai nạn)
보다: động từ: nhận định, đánh giá, coi là (dùng trong cấu trúc ~로 보다)
보다: phó từ: hơn, hơn nữa, càng (bổ nghĩa cho tính từ/phó từ đứng sau)
정확하다: tính từ: chính xác
원인: danh từ: nguyên nhân
파악하다: động từ: nắm bắt, tìm hiểu rõ, xác định
위하다: động từ: vì, nhằm mục đích (dùng trong cấu trúc ~기 위해: để làm gì)
상대: danh từ: đối tượng, đối phương (thường đi với ~를 상대로: đối với đối tượng nào đó)
조사: danh từ: sự điều tra, khảo sát
중: danh từ phụ thuộc: đang trong lúc, đang trong quá trình (dùng trong cấu trúc ~ 중이다)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 15 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 15 đề nghe topik II kỳ 41
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng