Câu 23 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 23 đề nghe kỳ 64 Topik II
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 23 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 23 đề nghe kỳ 64 Topik II
여자: 여보세요. 제가 운전면허증을 잃어버려서 다시 발급을 받고 싶은데요. 어떻게 하면 되나요?
남자: 운전면허 시험장으로 오시면 당일에 받을 수 있습니다. 오실 때 신분증을 꼭 챙겨 오셔야 하고요.
여자: 인터넷으로는 신청이 안 되나요? 면허 시험장이 너무 멀어서요.
남자: 인터넷으로도 가능합니다. 신청하실 때 가까운 경찰서를 지정해서 면허증을 받으시면 돼요. 그런데 시간은 두 주 정도 걸립니다.
Từ vựng
여보세요: thán từ: alo (khi nghe điện thoại)
저: đại từ: tôi (kính ngữ hạ mình)
운전면허증: danh từ: giấy phép lái xe, bằng lái xe
잃어버리다: động từ: làm mất, đánh mất
다시: phó từ: lại, một lần nữa
발급: danh từ: việc phát hành, cấp phát (giấy tờ)
받다: động từ: nhận
싶다: tính từ (trợ từ bổ trợ): muốn
어떻게: phó từ: như thế nào, làm sao
하다: động từ: làm
되다: động từ: được, trở thành
운전면허 시험장: danh từ: trung tâm sát hạch lái xe
오다: động từ: đến
당일: danh từ: trong ngày, ngày hôm đó
때: danh từ: khi, lúc
신분증: danh từ: giấy tờ tùy thân, chứng minh thư / căn cước
꼭: phó từ: nhất định, chắc chắn
챙기다: động từ: chuẩn bị, gom góp, mang theo
인터넷: danh từ: internet, mạng
신청: danh từ: việc nộp đơn, đăng ký
안: phó từ: không
너무: phó từ: quá, rất
멀다: tính từ: xa
가능하다: tính từ: có thể, khả thi
가깝다: tính từ: gần
경찰서: danh từ: đồn cảnh sát
지정하다: động từ: chỉ định, lựa chọn chỉ định
그런데: liên từ: nhưng, thế nhưng
시간: danh từ: thời gian
두: số từ: hai (thuần Hàn)
주 (주일): danh từ phụ thuộc: tuần
정도: danh từ phụ thuộc: khoảng, chừng
걸리다: động từ: mất, tốn (thời gian)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 23 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 23 đề nghe kỳ 64 Topik II
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng